Keita Nakamura
4-7-0Thành tích UFC4-7-0
Elo hiện tại1469
Elo đỉnh1500
Tuổi42
Chiều cao180,3 cm
Thế đứngSouthpaw
Elo qua từng trận
Lịch sử trận UFC
| Kết quả | Đối thủ | Cách thắng | Sự kiện | Elo sau |
|---|---|---|---|---|
| Thua | Sultan Alievhạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Overeem vs. Oleinik20/04/2019 | 1469 |
| Thắng | Salim Touahrihạng bán trung | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: dos Santos vs. Tuivasa02/12/2018 | 1484 |
| Thua | Anthony Rocco Martinhạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Barboza vs. Lee21/04/2018 | 1468 |
| Thắng | Alex Moronohạng bán trung | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Saint Preux vs. Okami23/09/2017 | 1482 |
| Thua | Elizeu Zaleski dos Santoshạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Lineker vs. Dodson01/10/2016 | 1463 |
| Thắng | Kyle Nokehạng bán trung | Khoá siếtsiết cổ từ sau · H2 4:59 | UFC Fight Night: McDonald vs. Lineker13/07/2016 | 1478 |
| Thua | Tom Breesehạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Silva vs. Bisping27/02/2016 | 1459 |
| Thắng | Li Jinglianghạng bán trung | Khoá siếtstanding rear-naked choke · H3 2:17 | UFC Fight Night: Barnett vs. Nelson27/09/2015 | 1472 |
| Thua | Rob Emersonhạng nhẹ | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC 81: Breaking Point02/02/2008 | 1454 |
| Thua | Drew Ficketthạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Stevenson vs. Guillard05/04/2007 | 1468 |
| Thua | Brock Larsonhạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Sanchez vs. Riggs13/12/2006 | 1483 |
Nguồn: Wikipedia: Keita Nakamura (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.