UFCBoxing sắp có

Rashad Evans vs. Chael Sonnen: UFC 167, 16/11/2013

UFC 167: St-Pierre vs. Hendricks · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Rashad Evans13-3-1
Thứ 716/11KO/TKO · H1hạng dưới nặng
61,7% (Elo 1637)(Elo 1554) 38,3%

Kết quả

Rashad Evans thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 4:05

Elo trước trận cho Rashad Evans 61,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Rashad Evans 1637, Chael Sonnen 1554: chênh 83 điểm.
Đối thủ chung
Jon Jones (Evans: Thua; Sonnen: Thua). Michael Bisping (Evans: Thắng; Sonnen: Thắng).
Phong độ
Rashad Evans thắng 3/5 trận gần nhất, Chael Sonnen thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Rashad Evans nhỉnh hơn · Rashad Evans 61,7% theo Elo.
Rashad Evans61,7%ELO38,3%Chael Sonnen
1637 · Elo trước trận · 1554

Đối thủ chung

Đối thủRashad EvansChael Sonnen
Jon Jones
ThuaĐiểm (đồng thuận), 21/04/2012
ThuaKO/TKO (đấm và chỏ), 27/04/2013
Michael Bisping
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 17/11/2007
ThắngĐiểm (đồng thuận), 28/01/2012

Phong độ

Rashad Evans · thắng 3/5 gần nhấtChael Sonnen · thắng 3/5 gần nhất
145015001550160016501700200620072008200920102011201220132014Rashad Evans 2005-11-05: 1516Rashad Evans 2006-04-06: 1532Rashad Evans 2006-06-28: 1548Rashad Evans 2006-09-23: 1564Rashad Evans 2007-01-25: 1577Rashad Evans 2007-07-07: 1579Rashad Evans 2007-11-17: 1594Rashad Evans 2008-09-06: 1613Rashad Evans 2008-12-27: 1627Rashad Evans 2009-05-23: 1609Rashad Evans 2010-01-02: 1623Rashad Evans 2010-05-29: 1637Rashad Evans 2011-08-06: 1650Rashad Evans 2012-01-28: 1663Rashad Evans 2012-04-21: 1645Rashad Evans 2013-02-02: 1624Rashad Evans 2013-06-15: 1637Rashad Evans 2013-11-16: 16491649Chael Sonnen 2005-10-07: 1485Chael Sonnen 2006-04-06: 1502Chael Sonnen 2006-05-27: 1487Chael Sonnen 2009-02-21: 1475Chael Sonnen 2009-05-23: 1494Chael Sonnen 2009-10-24: 1515Chael Sonnen 2010-02-06: 1534Chael Sonnen 2010-08-07: 1524Chael Sonnen 2011-10-08: 1541Chael Sonnen 2012-01-28: 1560Chael Sonnen 2012-07-07: 1550Chael Sonnen 2013-04-27: 1539Chael Sonnen 2013-08-17: 1554Chael Sonnen 2013-11-16: 15421542

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Rashad Evans
  • Thắng
    Dan HendersonĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Antônio Rogério NogueiraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Jon JonesĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Phil DavisĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Tito OrtizKO/TKO (gối vào thân và đấm) · H2 4:48
Chael Sonnen
  • Thắng
    Maurício RuaKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 4:47
  • Thua
    Jon JonesKO/TKO (đấm và chỏ) · H1 4:33
  • Thua
    Anderson SilvaKO/TKO (gối vào thân và đấm) · H2 1:55
  • Thắng
    Michael BispingĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Brian StannKhoá siết (siết tam giác tay) · H2 3:51

So sánh chỉ số

34Tuổi36
180,3 cmChiều cao185,4 cm
chưa có dữ liệuSải tay185,4 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
13-3-1Thành tích UFC7-6-0
1663Elo đỉnh1560

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Facebook/YouTube

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 167: St-Pierre vs. Hendricks

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 167: St-Pierre vs. Hendricks diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 16/11/2013 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 167 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.