UFCBoxing sắp có

Jan Błachowicz vs. Corey Anderson: UFC Fight Night, 15/02/2020

UFC Fight Night: Anderson vs. Błachowicz 2 · Santa Ana Star Center, Rio Rancho, New Mexico, U.S.
Thứ 715/02KO/TKO · H1hạng dưới nặng
46,5% (Elo 1565)(Elo 1590) 53,5%

Kết quả

Jan Błachowicz thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 3:08

Elo trước trận cho Corey Anderson 53,5%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Jan Błachowicz 1565, Corey Anderson 1590: chênh 25 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 05/09/2015: Corey Anderson thắng Điểm (đồng thuận).
Đối thủ chung
Ilir Latifi (Błachowicz: Thắng; Anderson: Thắng). Patrick Cummins (Błachowicz: Thua; Anderson: Thắng). Jimi Manuwa (Błachowicz: Thua, Thắng; Anderson: Thua).
Phong độ
Jan Błachowicz thắng 4/5 trận gần nhất, Corey Anderson thắng 4/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Corey Anderson 53,5% theo Elo.
Jan Błachowicz46,5%ELO53,5%Corey Anderson
1565 · Elo trước trận · 1590

Đối thủ chung

Đối thủJan BłachowiczCorey Anderson
Ilir Latifi
ThắngKO/TKO (đá thân và đấm), 04/10/2014
ThắngĐiểm (đồng thuận), 29/12/2018
Patrick Cummins
ThuaĐiểm (đa số), 08/04/2017
ThắngĐiểm (đồng thuận), 21/04/2018
Jimi Manuwa
ThuaĐiểm (đồng thuận), 11/04/2015
ThắngĐiểm (đồng thuận), 17/03/2018
ThuaKO/TKO (đấm), 18/03/2017

Phong độ

Jan Błachowicz · thắng 4/5 gần nhấtCorey Anderson · thắng 4/5 gần nhất
1450150015501600201520162017201820192020Jan Błachowicz 2014-10-04: 1517Jan Błachowicz 2015-04-11: 1502Jan Błachowicz 2015-09-05: 1486Jan Błachowicz 2016-04-10: 1501Jan Błachowicz 2016-09-03: 1488Jan Błachowicz 2017-04-08: 1473Jan Błachowicz 2017-10-21: 1491Jan Błachowicz 2017-12-16: 1508Jan Błachowicz 2018-03-17: 1526Jan Błachowicz 2018-09-15: 1543Jan Błachowicz 2019-02-23: 1530Jan Błachowicz 2019-07-06: 1547Jan Błachowicz 2019-11-16: 1565Jan Błachowicz 2020-02-15: 15821582Corey Anderson 2014-07-06: 1516Corey Anderson 2014-12-06: 1531Corey Anderson 2015-04-18: 1514Corey Anderson 2015-09-05: 1529Corey Anderson 2015-11-07: 1544Corey Anderson 2016-03-05: 1560Corey Anderson 2016-05-14: 1542Corey Anderson 2016-12-09: 1554Corey Anderson 2017-03-18: 1538Corey Anderson 2017-11-04: 1523Corey Anderson 2018-04-21: 1540Corey Anderson 2018-07-22: 1558Corey Anderson 2018-12-29: 1575Corey Anderson 2019-11-02: 1590Corey Anderson 2020-02-15: 15731573

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Jan Błachowicz
  • Thắng
    Ronaldo SouzaĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Luke RockholdKO/TKO (đấm) · H2 1:39
  • Thua
    Thiago SantosKO/TKO (đấm) · H3 0:39
  • Thắng
    Nikita KrylovKhoá siết (siết tam giác tay) · H2 2:41
  • Thắng
    Jimi ManuwaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Corey Anderson

So sánh chỉ số

36Tuổi30
188,0 cmChiều cao190,5 cm
198,1 cmSải tay200,7 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
8-5-0Thành tích UFC10-4-0
1617Elo đỉnh1590

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Anderson vs. Błachowicz 2

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Anderson vs. Błachowicz 2 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 15/02/2020 tại Santa Ana Star Center, Rio Rancho, New Mexico, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Anderson vs. Błachowicz 2 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.