UFCBoxing sắp có

Ilir Latifi vs. Cyrille Diabaté: UFC Fight Night, 08/03/2014

UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa · The O2 Arena, London, England
Thứ 708/03Khoá siết · H1hạng dưới nặng
46,0% (Elo 1484)(Elo 1512) 54,0%

Kết quả

Ilir Latifi thắng Khoá siết (siết ninja)

hiệp 1, 3:02

Elo trước trận cho Cyrille Diabaté 54,0%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Ilir Latifi 1484, Cyrille Diabaté 1512: chênh 28 điểm.
Phong độ
Ilir Latifi thắng 0/1 trận gần nhất, Cyrille Diabaté thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Cyrille Diabaté.
Kết luận
Trận cân bằng · Cyrille Diabaté 54,0% theo Elo.
Ilir Latifi46,0%ELO54,0%Cyrille Diabaté
1484 · Elo trước trận · 1512

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Ilir Latifi · thắng 0/1 gần nhấtCyrille Diabaté · thắng 3/5 gần nhất
1450150015502011201220132014Ilir Latifi 2013-04-06: 1484Ilir Latifi 2014-03-08: 15011501Cyrille Diabaté 2010-05-29: 1517Cyrille Diabaté 2010-10-16: 1500Cyrille Diabaté 2011-03-03: 1515Cyrille Diabaté 2011-11-05: 1497Cyrille Diabaté 2012-04-14: 1513Cyrille Diabaté 2012-11-17: 1528Cyrille Diabaté 2013-02-16: 1512Cyrille Diabaté 2014-03-08: 14941494

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Ilir Latifi
Cyrille Diabaté
  • Thua
    Jimi ManuwaKO/TKO (bỏ cuộc giữa hiệp) · H1 5:00
  • Thắng
    Chad GriggsKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 2:24
  • Thắng
    Tom DeBlassĐiểm (đa số) · H3 5:00
  • Thua
    Anthony PeroshKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 3:09
  • Thắng
    Steve CantwellĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

30Tuổichưa có dữ liệu
175,3 cmChiều cao198,1 cm
chưa có dữ liệuSải tay205,7 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
0-1-0Thành tích UFC4-3-0
1567Elo đỉnh1528

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: UFC Fight Pass

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 08/03/2014 tại The O2 Arena, London, England.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.