Kết quả
Ilir Latifi thắng Khoá siết (siết ninja)
hiệp 1, 3:02
Elo trước trận cho Cyrille Diabaté 54,0%: đoán sai
Dự đoán theo Elo
- Elo
- Ilir Latifi 1484, Cyrille Diabaté 1512: chênh 28 điểm.
- Phong độ
- Ilir Latifi thắng 0/1 trận gần nhất, Cyrille Diabaté thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Cyrille Diabaté.
- Kết luận
- Trận cân bằng · Cyrille Diabaté 54,0% theo Elo.
Đối thủ chung
Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.
Phong độ
Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.
- ThuaGegard MousasiĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
- ThuaJimi ManuwaKO/TKO (bỏ cuộc giữa hiệp) · H1 5:00
- ThắngChad GriggsKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 2:24
- ThắngTom DeBlassĐiểm (đa số) · H3 5:00
- ThuaAnthony PeroshKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 3:09
- ThắngSteve CantwellĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
So sánh chỉ số
Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.
Xem ở đâu
Thẻ đấu: UFC Fight Pass
Thẻ phụ: UFC Fight Pass
Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.
Trận khác ở UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa
Cả thẻ đấu »Câu hỏi thường gặp
UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa diễn ra khi nào, ở đâu?
Thứ Bảy, 08/03/2014 tại The O2 Arena, London, England.
Trận này có mấy hiệp?
Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.
Elo trên eloline tính thế nào?
Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.
Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.