UFCBoxing sắp có

Michael Johnson vs. Melvin Guillard: UFC Fight Night, 08/03/2014

UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa · The O2 Arena, London, England
Thứ 708/03Điểm · H3hạng nhẹ
Melvin Guillard12-8-0 (1 NC)
48,8% (Elo 1540)(Elo 1548) 51,2%

Kết quả

Michael Johnson thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Melvin Guillard 51,2%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Michael Johnson 1540, Melvin Guillard 1548: chênh 8 điểm.
Đối thủ chung
Gleison Tibau (Johnson: Thắng; Guillard: Thắng). Joe Lauzon (Johnson: Thắng; Guillard: Thua). Shane Roller (Johnson: Thắng; Guillard: Thắng).
Phong độ
Michael Johnson thắng 3/5 trận gần nhất, Melvin Guillard thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Michael Johnson.
Kết luận
Trận cân bằng · Melvin Guillard 51,2% theo Elo. Phong độ nghiêng về Michael Johnson.
Michael Johnson48,8%ELO51,2%Melvin Guillard
1540 · Elo trước trận · 1548

Đối thủ chung

Đối thủMichael JohnsonMelvin Guillard
Gleison Tibau
ThắngKO/TKO (đấm), 28/12/2013
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 20/06/2009
Joe Lauzon
ThắngĐiểm (đồng thuận), 17/08/2013
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 08/10/2011
Shane Roller
ThắngĐiểm (đồng thuận), 28/01/2012
ThắngKO/TKO (đấm), 02/07/2011

Phong độ

Michael Johnson · thắng 3/5 gần nhấtMelvin Guillard · thắng 2/5 gần nhất
1450150015501600200620072008200920102011201220132014Michael Johnson 2010-12-04: 1484Michael Johnson 2011-06-26: 1501Michael Johnson 2011-10-01: 1485Michael Johnson 2012-01-28: 1502Michael Johnson 2012-05-05: 1520Michael Johnson 2012-10-05: 1537Michael Johnson 2012-12-29: 1520Michael Johnson 2013-04-06: 1503Michael Johnson 2013-08-17: 1521Michael Johnson 2013-12-28: 1540Michael Johnson 2014-03-08: 15561556Melvin Guillard 2005-11-05: 1516Melvin Guillard 2006-01-16: 1498Melvin Guillard 2006-05-27: 1515Melvin Guillard 2006-09-23: 1530Melvin Guillard 2007-04-05: 1514Melvin Guillard 2007-12-29: 1497Melvin Guillard 2008-07-05: 1512Melvin Guillard 2009-06-20: 1529Melvin Guillard 2009-09-16: 1514Melvin Guillard 2010-02-06: 1529Melvin Guillard 2010-05-29: 1544Melvin Guillard 2010-09-25: 1559Melvin Guillard 2011-01-22: 1574Melvin Guillard 2011-07-02: 1588Melvin Guillard 2011-10-08: 1570Melvin Guillard 2012-01-20: 1555Melvin Guillard 2012-07-07: 1569Melvin Guillard 2012-08-11: 1553Melvin Guillard 2012-12-29: 1535Melvin Guillard 2013-07-27: 1548Melvin Guillard 2013-10-26: 1548Melvin Guillard 2014-03-08: 15321532

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Michael Johnson
  • Thắng
    Gleison TibauKO/TKO (đấm) · H2 1:32
  • Thắng
    Joe LauzonĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Reza MadadiKhoá siết (siết D'Arce) · H3 1:33
  • Thua
    Myles JuryĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Danny CastilloKO/TKO (đấm) · H2 1:06
Melvin Guillard
  • NC
    Ross PearsonKhông kết quả (illegal knee) · H1 1:57
  • Thắng
    Mac DanzigKO/TKO (đấm) · H2 2:47
  • Thua
    Jamie VarnerĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Donald CerroneKO/TKO (head kick and punch) · H1 1:16
  • Thắng
    Fabrício CamõesĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

27Tuổi30
177,8 cmChiều cao175,3 cm
185,4 cmSải taychưa có dữ liệu
SouthpawThế đứngOrthodox
6-4-0Thành tích UFC12-8-0 (1 NC)
1574Elo đỉnh1588

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: UFC Fight Pass

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 08/03/2014 tại The O2 Arena, London, England.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.