UFCBoxing sắp có

Alexander Gustafsson vs. Jimi Manuwa: UFC Fight Night, 08/03/2014

UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa · The O2 Arena, London, England
Thứ 708/03KO/TKO · H2hạng dưới nặng
55,1% (Elo 1584)(Elo 1548) 44,9%

Kết quả

Alexander Gustafsson thắng KO/TKO (gối và đấm)

hiệp 2, 1:18

Elo trước trận cho Alexander Gustafsson 55,1%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Alexander Gustafsson 1584, Jimi Manuwa 1548: chênh 36 điểm.
Đối thủ chung
Cyrille Diabaté (Gustafsson: Thắng; Manuwa: Thắng).
Phong độ
Alexander Gustafsson thắng 4/5 trận gần nhất, Jimi Manuwa thắng 3/3. Phong độ nghiêng về Jimi Manuwa.
Kết luận
Alexander Gustafsson nhỉnh hơn · Alexander Gustafsson 55,1% theo Elo. Phong độ nghiêng về Jimi Manuwa.
Alexander Gustafsson55,1%ELO44,9%Jimi Manuwa
1584 · Elo trước trận · 1548

Đối thủ chung

Đối thủAlexander GustafssonJimi Manuwa
Cyrille Diabaté
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 16/10/2010
ThắngKO/TKO (bỏ cuộc giữa hiệp), 16/02/2013

Phong độ

Alexander Gustafsson · thắng 4/5 gần nhấtJimi Manuwa · thắng 3/3 gần nhất
15001550160020102011201220132014Alexander Gustafsson 2009-11-14: 1516Alexander Gustafsson 2010-04-10: 1500Alexander Gustafsson 2010-10-16: 1517Alexander Gustafsson 2011-02-27: 1533Alexander Gustafsson 2011-08-06: 1551Alexander Gustafsson 2011-12-30: 1568Alexander Gustafsson 2012-04-14: 1583Alexander Gustafsson 2012-12-08: 1597Alexander Gustafsson 2013-09-21: 1584Alexander Gustafsson 2014-03-08: 15991599Jimi Manuwa 2012-09-29: 1517Jimi Manuwa 2013-02-16: 1533Jimi Manuwa 2013-10-26: 1548Jimi Manuwa 2014-03-08: 15341534

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Alexander Gustafsson
Jimi Manuwa
  • Thắng
    Ryan JimmoKO/TKO (leg injury) · H2 4:41
  • Thắng
    Cyrille DiabatéKO/TKO (bỏ cuộc giữa hiệp) · H1 5:00
  • Thắng
    Kyle KingsburyKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H2 5:00

So sánh chỉ số

27Tuổi34
195,6 cmChiều cao182,9 cm
200,7 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngLeft handed Orthodox
7-2-0Thành tích UFC3-0-0
1599Elo đỉnh1568

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: UFC Fight Pass

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 08/03/2014 tại The O2 Arena, London, England.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Gustafsson vs. Manuwa (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.