UFCBoxing sắp có

Diego Sanchez vs. Takanori Gomi: UFC on Fuel TV, 03/03/2013

UFC on Fuel TV: Silva vs. Stann · Saitama Super Arena, Saitama, Japan
Chủ nhật03/03Điểm · H3hạng cân thoả thuận
60,7% (Elo 1588)(Elo 1513) 39,3%

Kết quả

Diego Sanchez thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Diego Sanchez 60,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Diego Sanchez 1588, Takanori Gomi 1513: chênh 75 điểm.
Đối thủ chung
Clay Guida (Sanchez: Thắng; Gomi: Thua). Kenny Florian (Sanchez: Thắng; Gomi: Thua).
Phong độ
Diego Sanchez thắng 2/5 trận gần nhất, Takanori Gomi thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Takanori Gomi.
Kết luận
Diego Sanchez nhỉnh hơn · Diego Sanchez 60,7% theo Elo. Phong độ nghiêng về Takanori Gomi.
Diego Sanchez60,7%ELO39,3%Takanori Gomi
1588 · Elo trước trận · 1513

Đối thủ chung

Đối thủDiego SanchezTakanori Gomi
Clay Guida
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 20/06/2009
ThuaKhoá siết (siết cổ guillotine), 01/01/2011
Kenny Florian
ThắngKO/TKO (đấm), 09/04/2005
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 31/03/2010

Phong độ

Diego Sanchez · thắng 2/5 gần nhấtTakanori Gomi · thắng 3/5 gần nhất
14501500155016001650200520062007200820092010201120122013Diego Sanchez 2005-04-09: 1516Diego Sanchez 2005-08-20: 1531Diego Sanchez 2005-11-05: 1548Diego Sanchez 2006-05-27: 1561Diego Sanchez 2006-08-17: 1577Diego Sanchez 2006-12-13: 1591Diego Sanchez 2007-04-07: 1574Diego Sanchez 2007-09-22: 1559Diego Sanchez 2008-03-01: 1572Diego Sanchez 2008-06-21: 1585Diego Sanchez 2009-02-21: 1599Diego Sanchez 2009-06-20: 1612Diego Sanchez 2009-12-12: 1596Diego Sanchez 2010-05-29: 1577Diego Sanchez 2010-10-23: 1591Diego Sanchez 2011-03-03: 1606Diego Sanchez 2012-02-15: 1588Diego Sanchez 2013-03-03: 16011601Takanori Gomi 2010-03-31: 1489Takanori Gomi 2010-08-01: 1508Takanori Gomi 2011-01-01: 1493Takanori Gomi 2011-09-24: 1479Takanori Gomi 2012-02-26: 1496Takanori Gomi 2012-11-10: 1513Takanori Gomi 2013-03-03: 15001500

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Diego Sanchez
  • Thua
    Jake EllenbergerĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Martin KampmannĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Paulo ThiagoĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    John HathawayĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    B.J. PennKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H5 2:37
Takanori Gomi
  • Thắng
    Mac DanzigĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Eiji MitsuokaKO/TKO (đấm) · H2 2:21
  • Thua
    Nate DiazKhoá siết (khoá tay) · H1 4:27
  • Thua
    Clay GuidaKhoá siết (siết cổ guillotine) · H2 4:27
  • Thắng
    Tyson GriffinKO/TKO (đấm) · H1 1:04

So sánh chỉ số

31Tuổi34
177,8 cmChiều cao172,7 cm
182,9 cmSải tay177,8 cm
SouthpawThế đứngSouthpaw
12-5-0Thành tích UFC3-3-0
1612Elo đỉnh1516

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fuel TV

Thẻ phụ: Facebook and YouTube

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC on Fuel TV: Silva vs. Stann

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC on Fuel TV: Silva vs. Stann diễn ra khi nào, ở đâu?

Chủ Nhật, 03/03/2013 tại Saitama Super Arena, Saitama, Japan.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC on Fuel TV: Silva vs. Stann (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.