Tyson Griffin
8-6-0Thành tích UFC8-6-0
Elo hiện tại1519
Elo đỉnh1574
Tuổi42
Chiều cao167,6 cm
Sải tay175,0 cm
Elo qua từng trận
Lịch sử trận UFC
| Kết quả | Đối thủ | Cách thắng | Sự kiện | Elo sau |
|---|---|---|---|---|
| Thua | Bart Palaszewskihạng cân thoả thuận | KO/TKOđấm · H1 2:45 | UFC 137: Penn vs. Diaz29/10/2011 | 1519 |
| Thắng | Manny Gamburyanhạng lông | Điểmđa số · H3 5:00 | UFC Live: Kongo vs. Barry26/06/2011 | 1536 |
| Thua | Nik Lentzhạng nhẹ | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC 123: Rampage vs. Machida20/11/2010 | 1522 |
| Thua | Takanori Gomihạng nhẹ | KO/TKOđấm · H1 1:04 | UFC Live: Jones vs. Matyushenko01/08/2010 | 1538 |
| Thua | Evan Dunhamhạng nhẹ | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC 115: Liddell vs. Franklin12/06/2010 | 1557 |
| Thắng | Hermes Françahạng cân thoả thuận | KO/TKOđấm · H2 3:26 | UFC 103: Franklin vs. Belfort19/09/2009 | 1574 |
| Thắng | Rafael dos Anjoshạng nhẹ | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Condit vs. Kampmann01/04/2009 | 1559 |
| Thua | Sean Sherkhạng nhẹ | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 90: Silva vs. Côté25/10/2008 | 1546 |
| Thắng | Marcus Aureliohạng nhẹ | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 86: Jackson vs. Griffin05/07/2008 | 1563 |
| Thắng | Gleison Tibauhạng nhẹ | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 81: Breaking Point02/02/2008 | 1548 |
| Thắng | Thiago Tavareshạng nhẹ | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 76: Knockout22/09/2007 | 1532 |
| Thắng | Clay Guidahạng nhẹ | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC 72: Victory16/06/2007 | 1515 |
| Thua | Frankie Edgarhạng nhẹ | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 67: All or Nothing03/02/2007 | 1499 |
| Thắng | David Leehạng nhẹ | Khoá siếtsiết cổ từ sau · H1 1:50 | UFC 63: Hughes vs. Penn23/09/2006 | 1516 |
Nguồn: Wikipedia: Tyson Griffin (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.