UFCBoxing sắp có

Ross Pearson vs. Gray Maynard: UFC Fight Night, 16/08/2014

UFC Fight Night: Bader vs. Saint Preux · Cross Insurance Center, Bangor, Maine, U.S.
Ross Pearson7-4-0 (1 NC)
Thứ 716/08KO/TKO · H2hạng nhẹ
Gray Maynard9-3-1 (1 NC)
44,1% (Elo 1543)(Elo 1584) 55,9%

Kết quả

Ross Pearson thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 1:35

Elo trước trận cho Gray Maynard 55,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Ross Pearson 1543, Gray Maynard 1584: chênh 41 điểm.
Đối thủ chung
Dennis Siver (Pearson: Thắng; Maynard: Thắng).
Phong độ
Ross Pearson thắng 2/5 trận gần nhất, Gray Maynard thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Ross Pearson.
Kết luận
Gray Maynard nhỉnh hơn · Gray Maynard 55,9% theo Elo. Phong độ nghiêng về Ross Pearson.
Ross Pearson44,1%ELO55,9%Gray Maynard
1543 · Elo trước trận · 1584

Đối thủ chung

Đối thủRoss PearsonGray Maynard
Dennis Siver
ThắngĐiểm (đồng thuận), 31/03/2010
ThắngĐiểm (đồng thuận), 23/01/2008

Phong độ

Ross Pearson · thắng 2/5 gần nhấtGray Maynard · thắng 1/5 gần nhất
15001550160016502008200920102011201220132014Ross Pearson 2009-06-20: 1516Ross Pearson 2009-11-14: 1531Ross Pearson 2010-03-31: 1546Ross Pearson 2010-09-15: 1530Ross Pearson 2011-02-27: 1547Ross Pearson 2011-08-27: 1530Ross Pearson 2011-12-30: 1545Ross Pearson 2012-06-22: 1527Ross Pearson 2012-12-15: 1545Ross Pearson 2013-04-06: 1559Ross Pearson 2013-10-26: 1559Ross Pearson 2014-06-07: 1543Ross Pearson 2014-08-16: 15611561Gray Maynard 2007-06-23: 1500Gray Maynard 2007-09-19: 1516Gray Maynard 2008-01-23: 1531Gray Maynard 2008-04-02: 1548Gray Maynard 2008-10-25: 1563Gray Maynard 2009-03-07: 1578Gray Maynard 2009-09-16: 1594Gray Maynard 2010-01-11: 1608Gray Maynard 2010-08-28: 1624Gray Maynard 2011-01-01: 1624Gray Maynard 2011-10-08: 1607Gray Maynard 2012-06-22: 1621Gray Maynard 2013-05-25: 1602Gray Maynard 2013-11-30: 1584Gray Maynard 2014-08-16: 15661566

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Ross Pearson
Gray Maynard
  • Thua
    Nate DiazKO/TKO (đấm) · H1 2:38
  • Thua
    T. J. GrantKO/TKO (knee & punches) · H1 2:07
  • Thắng
    Clay GuidaĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Frankie EdgarKO/TKO (đấm) · H4 3:54
  • Hoà
    Frankie EdgarHoà (không đồng thuận) · H5 5:00

So sánh chỉ số

29Tuổi35
172,7 cmChiều cao172,7 cm
175,3 cmSải tay177,8 cm
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
7-4-0 (1 NC)Thành tích UFC9-3-1 (1 NC)
1561Elo đỉnh1624

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 2

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Bader vs. Saint Preux

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Bader vs. Saint Preux diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 16/08/2014 tại Cross Insurance Center, Bangor, Maine, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Bader vs. Saint Preux (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.