UFCBoxing sắp có

Iuri Alcântara vs. Joe Soto: UFC Fight Night, 03/02/2018

UFC Fight Night: Machida vs. Anders · Arena Guilherme Paraense, Belém, Brazil
Iuri Alcântara9-6-0 (1 NC)
Thứ 703/02KO/TKO · H1hạng gà
Joe Soto3-4-0
54,7% (Elo 1531)(Elo 1498) 45,3%

Kết quả

Iuri Alcântara thắng KO/TKO (đá thân và đấm)

hiệp 1, 1:06

Elo trước trận cho Iuri Alcântara 54,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Iuri Alcântara 1531, Joe Soto 1498: chênh 33 điểm.
Phong độ
Iuri Alcântara thắng 2/5 trận gần nhất, Joe Soto thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Joe Soto.
Kết luận
Trận cân bằng · Iuri Alcântara 54,7% theo Elo. Phong độ nghiêng về Joe Soto.
Iuri Alcântara54,7%ELO45,3%Joe Soto
1531 · Elo trước trận · 1498

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Iuri Alcântara · thắng 2/5 gần nhấtJoe Soto · thắng 3/5 gần nhất
14501500155016002012201320142015201620172018Iuri Alcântara 2011-08-27: 1516Iuri Alcântara 2012-01-14: 1529Iuri Alcântara 2012-06-23: 1512Iuri Alcântara 2013-01-19: 1512Iuri Alcântara 2013-05-18: 1527Iuri Alcântara 2013-08-17: 1512Iuri Alcântara 2014-02-15: 1528Iuri Alcântara 2014-05-31: 1543Iuri Alcântara 2014-09-13: 1558Iuri Alcântara 2015-02-22: 1540Iuri Alcântara 2015-08-01: 1555Iuri Alcântara 2016-01-30: 1538Iuri Alcântara 2016-10-08: 1552Iuri Alcântara 2017-03-04: 1566Iuri Alcântara 2017-06-03: 1547Iuri Alcântara 2017-12-09: 1531Iuri Alcântara 2018-02-03: 15461546Joe Soto 2014-08-30: 1487Joe Soto 2015-06-06: 1471Joe Soto 2016-01-02: 1456Joe Soto 2016-06-18: 1474Joe Soto 2016-11-05: 1493Joe Soto 2017-03-11: 1513Joe Soto 2017-12-01: 1498Joe Soto 2018-02-03: 14841484

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Iuri Alcântara
  • Thua
    Alejandro PérezĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Brian KelleherKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 1:48
  • Thắng
    Luke SandersKhoá siết (khoá gối) · H2 3:13
  • Thắng
    Brad PickettKhoá siết (siết tam giác) · H1 1:59
  • Thua
    Jimmie RiveraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Joe Soto
  • Thua
    Brett JohnsKhoá siết (calf slicer) · H1 0:30
  • Thắng
    Rani YahyaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Marco BeltránKhoá siết (khoá gót) · H1 1:37
  • Thắng
    Chris BealKhoá siết (siết cổ từ sau) · H3 3:39
  • Thua
    Michinori TanakaĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

37Tuổi30
175,3 cmChiều cao167,6 cm
180,3 cmSải tay165,1 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
9-6-0 (1 NC)Thành tích UFC3-4-0
1566Elo đỉnh1513

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 2

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Machida vs. Anders

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Machida vs. Anders diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 03/02/2018 tại Arena Guilherme Paraense, Belém, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Machida vs. Anders (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.