UFCBoxing sắp có

Thiago Santos vs. Jan Błachowicz: UFC Fight Night, 23/02/2019

UFC Fight Night: Błachowicz vs. Santos · O2 Arena, Prague, Czech Republic
Thứ 723/02KO/TKO · H3hạng dưới nặng
58,2% (Elo 1600)(Elo 1543) 41,8%

Kết quả

Thiago Santos thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 3, 0:39

Elo trước trận cho Thiago Santos 58,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Thiago Santos 1600, Jan Błachowicz 1543: chênh 57 điểm.
Đối thủ chung
Jimi Manuwa (Santos: Thắng; Błachowicz: Thua, Thắng).
Phong độ
Thiago Santos thắng 4/5 trận gần nhất, Jan Błachowicz thắng 4/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Thiago Santos nhỉnh hơn · Thiago Santos 58,2% theo Elo.
Thiago Santos58,2%ELO41,8%Jan Błachowicz
1600 · Elo trước trận · 1543

Đối thủ chung

Đối thủThiago SantosJan Błachowicz
Jimi Manuwa
ThắngKO/TKO (đấm), 08/12/2018
ThuaĐiểm (đồng thuận), 11/04/2015
ThắngĐiểm (đồng thuận), 17/03/2018

Phong độ

Thiago Santos · thắng 4/5 gần nhấtJan Błachowicz · thắng 4/5 gần nhất
14501500155016001650201420152016201720182019Thiago Santos 2013-08-03: 1485Thiago Santos 2014-03-23: 1503Thiago Santos 2014-07-05: 1486Thiago Santos 2015-01-31: 1501Thiago Santos 2015-06-27: 1517Thiago Santos 2015-12-10: 1535Thiago Santos 2016-05-14: 1551Thiago Santos 2016-07-09: 1535Thiago Santos 2016-09-24: 1517Thiago Santos 2017-02-19: 1533Thiago Santos 2017-07-08: 1549Thiago Santos 2017-10-28: 1564Thiago Santos 2018-02-03: 1579Thiago Santos 2018-04-21: 1559Thiago Santos 2018-08-04: 1573Thiago Santos 2018-09-22: 1587Thiago Santos 2018-12-08: 1600Thiago Santos 2019-02-23: 16141614Jan Błachowicz 2014-10-04: 1517Jan Błachowicz 2015-04-11: 1502Jan Błachowicz 2015-09-05: 1486Jan Błachowicz 2016-04-10: 1501Jan Błachowicz 2016-09-03: 1488Jan Błachowicz 2017-04-08: 1473Jan Błachowicz 2017-10-21: 1491Jan Błachowicz 2017-12-16: 1508Jan Błachowicz 2018-03-17: 1526Jan Błachowicz 2018-09-15: 1543Jan Błachowicz 2019-02-23: 15301530

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Thiago Santos
  • Thắng
    Jimi ManuwaKO/TKO (đấm) · H2 0:41
  • Thắng
    Eryk AndersKO/TKO (referee stoppage) · H3 5:00
  • Thắng
    Kevin HollandĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    David BranchKO/TKO (đấm) · H1 2:30
  • Thắng
    Anthony SmithKO/TKO (đá thân và đấm) · H2 1:03
Jan Błachowicz
  • Thắng
    Nikita KrylovKhoá siết (siết tam giác tay) · H2 2:41
  • Thắng
    Jimi ManuwaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Jared CannonierĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Devin ClarkKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 3:02
  • Thua
    Patrick CumminsĐiểm (đa số) · H3 5:00

So sánh chỉ số

35Tuổi35
188,0 cmChiều cao188,0 cm
193,0 cmSải tay198,1 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
12-5-0Thành tích UFC6-4-0
1614Elo đỉnh1617

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN2

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Błachowicz vs. Santos

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Błachowicz vs. Santos diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 23/02/2019 tại O2 Arena, Prague, Czech Republic.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Błachowicz vs. Santos (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.