UFCBoxing sắp có

Max Holloway vs. Jung Chan-sung: UFC Fight Night, 26/08/2023

UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie · Singapore Indoor Stadium, Kallang, Singapore
Max Holloway20-7-0
Thứ 726/08KO/TKO · H3hạng lông
65,2% (Elo 1673)(Elo 1564) 34,8%

Kết quả

Max Holloway thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 3, 0:23

Elo trước trận cho Max Holloway 65,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Max Holloway 1673, Jung Chan-sung 1564: chênh 109 điểm.
Đối thủ chung
Alexander Volkanovski (Holloway: Thua ×3; Chan-sung: Thua). Yair Rodríguez (Holloway: Thắng; Chan-sung: Thua). Brian Ortega (Holloway: Thắng; Chan-sung: Thua).
Phong độ
Max Holloway thắng 3/5 trận gần nhất, Jung Chan-sung thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Max Holloway được đánh giá cao rõ · Max Holloway 65,2% theo Elo.
Max Holloway65,2%ELO34,8%Jung Chan-sung
1673 · Elo trước trận · 1564

Đối thủ chung

Đối thủMax HollowayJung Chan-sung
Alexander Volkanovski
ThuaĐiểm (đồng thuận), 14/12/2019
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 12/07/2020
ThuaĐiểm (đồng thuận), 02/07/2022
ThuaKO/TKO (đấm), 09/04/2022
Yair Rodríguez
ThắngĐiểm (đồng thuận), 13/11/2021
ThuaKO/TKO (chỏ), 10/11/2018
Brian Ortega
ThắngKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 08/12/2018
ThuaĐiểm (đồng thuận), 18/10/2020
Frankie Edgar
ThắngĐiểm (đồng thuận), 27/07/2019
ThắngKO/TKO (đấm), 21/12/2019
Dustin Poirier
ThuaKhoá siết (khoá tay tam giác), 04/02/2012
ThuaĐiểm (đồng thuận), 13/04/2019
ThắngKhoá siết (siết D'Arce), 15/05/2012
José Aldo
ThắngKO/TKO (đấm), 03/06/2017
ThắngKO/TKO (đấm), 02/12/2017
ThuaKO/TKO (đấm), 03/08/2013
Dennis Bermudez
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 25/05/2013
ThắngKO/TKO (đấm), 04/02/2017
Leonard Garcia
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 29/12/2012
ThắngKhoá siết (twister), 26/03/2011

Phong độ

Max Holloway · thắng 3/5 gần nhấtJung Chan-sung · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600165017002011201320152017201920212023Max Holloway 2012-02-04: 1486Max Holloway 2012-06-01: 1502Max Holloway 2012-08-11: 1519Max Holloway 2012-12-29: 1532Max Holloway 2013-05-25: 1516Max Holloway 2013-08-17: 1500Max Holloway 2014-01-04: 1516Max Holloway 2014-04-26: 1532Max Holloway 2014-08-23: 1546Max Holloway 2014-10-04: 1562Max Holloway 2015-02-14: 1577Max Holloway 2015-04-18: 1592Max Holloway 2015-08-23: 1607Max Holloway 2015-12-12: 1620Max Holloway 2016-06-04: 1634Max Holloway 2016-12-10: 1646Max Holloway 2017-06-03: 1661Max Holloway 2017-12-02: 1674Max Holloway 2018-12-08: 1687Max Holloway 2019-04-13: 1670Max Holloway 2019-07-27: 1685Max Holloway 2019-12-14: 1665Max Holloway 2020-07-12: 1648Max Holloway 2021-01-16: 1660Max Holloway 2021-11-13: 1674Max Holloway 2022-07-02: 1658Max Holloway 2023-04-15: 1673Max Holloway 2023-08-26: 16841684Jung Chan-sung 2011-03-26: 1516Jung Chan-sung 2011-12-10: 1533Jung Chan-sung 2012-05-15: 1550Jung Chan-sung 2013-08-03: 1535Jung Chan-sung 2017-02-04: 1553Jung Chan-sung 2018-11-10: 1538Jung Chan-sung 2019-06-22: 1555Jung Chan-sung 2019-12-21: 1575Jung Chan-sung 2020-10-18: 1559Jung Chan-sung 2021-06-19: 1576Jung Chan-sung 2022-04-09: 1564Jung Chan-sung 2023-08-26: 15531553

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Max Holloway
Jung Chan-sung

So sánh chỉ số

31Tuổi36
180,3 cmChiều cao175,3 cm
175,3 cmSải tay182,9 cm
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
20-7-0Thành tích UFC7-4-0
1697Elo đỉnh1576

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 26/08/2023 tại Singapore Indoor Stadium, Kallang, Singapore.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.