UFCBoxing sắp có

Giga Chikadze vs. Alex Caceres: UFC Fight Night, 26/08/2023

UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie · Singapore Indoor Stadium, Kallang, Singapore
Thứ 726/08Điểm · H3hạng lông
Alex Caceres16-11-0 (1 NC)
51,2% (Elo 1587)(Elo 1578) 48,8%

Kết quả

Giga Chikadze thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Giga Chikadze 51,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Giga Chikadze 1587, Alex Caceres 1578: chênh 9 điểm.
Phong độ
Giga Chikadze thắng 4/5 trận gần nhất, Alex Caceres thắng 4/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Giga Chikadze 51,2% theo Elo.
Giga Chikadze51,2%ELO48,8%Alex Caceres
1587 · Elo trước trận · 1578

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Giga Chikadze · thắng 4/5 gần nhấtAlex Caceres · thắng 4/5 gần nhất
145015001550160016502011201320152017201920212023Giga Chikadze 2019-09-28: 1515Giga Chikadze 2020-03-07: 1530Giga Chikadze 2020-05-16: 1545Giga Chikadze 2020-10-11: 1560Giga Chikadze 2020-11-07: 1573Giga Chikadze 2021-05-01: 1589Giga Chikadze 2021-08-28: 1605Giga Chikadze 2022-01-15: 1587Giga Chikadze 2023-08-26: 16021602Alex Caceres 2011-03-26: 1484Alex Caceres 2011-08-14: 1469Alex Caceres 2011-11-12: 1485Alex Caceres 2012-02-04: 1469Alex Caceres 2012-07-11: 1485Alex Caceres 2012-11-10: 1502Alex Caceres 2013-03-03: 1502Alex Caceres 2013-09-21: 1520Alex Caceres 2014-01-25: 1536Alex Caceres 2014-07-05: 1521Alex Caceres 2014-09-20: 1504Alex Caceres 2015-06-06: 1488Alex Caceres 2016-01-30: 1504Alex Caceres 2016-06-04: 1521Alex Caceres 2016-08-06: 1507Alex Caceres 2017-01-28: 1492Alex Caceres 2017-06-17: 1508Alex Caceres 2017-11-25: 1492Alex Caceres 2018-07-06: 1508Alex Caceres 2019-02-17: 1492Alex Caceres 2019-07-20: 1507Alex Caceres 2020-06-06: 1524Alex Caceres 2020-08-29: 1538Alex Caceres 2021-02-27: 1553Alex Caceres 2021-10-23: 1567Alex Caceres 2022-03-12: 1550Alex Caceres 2022-12-17: 1565Alex Caceres 2023-06-03: 1578Alex Caceres 2023-08-26: 15631563

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Giga Chikadze
  • Thua
    Calvin KattarĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Edson BarbozaKO/TKO (đấm) · H3 1:44
  • Thắng
    Cub SwansonKO/TKO (đá thân và đấm) · H1 1:03
  • Thắng
    Jamey SimmonsKO/TKO (đá đầu và đấm) · H1 3:51
  • Thắng
    Omar MoralesĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Alex Caceres
  • Thắng
    Daniel PinedaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Julian ErosaKO/TKO (đá đầu và đấm) · H1 3:04
  • Thua
    Sodiq YusuffĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Choi Seung-wooKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 3:31
  • Thắng
    Kevin CroomĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

35Tuổi35
182,9 cmChiều cao175,3 cm
188,0 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
7-1-0Thành tích UFC16-11-0 (1 NC)
1605Elo đỉnh1578

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 26/08/2023 tại Singapore Indoor Stadium, Kallang, Singapore.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Holloway vs. The Korean Zombie (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.