UFCBoxing sắp có

Takanori Gomi vs. Tyson Griffin: UFC Live, 01/08/2010

UFC Live: Jones vs. Matyushenko · Pechanga Arena, San Diego, California, U.S.
Chủ nhật01/08KO/TKO · H1hạng nhẹ
40,3% (Elo 1489)(Elo 1557) 59,7%

Kết quả

Takanori Gomi thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 1:04

Elo trước trận cho Tyson Griffin 59,7%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Takanori Gomi 1489, Tyson Griffin 1557: chênh 68 điểm.
Phong độ
Takanori Gomi thắng 0/1 trận gần nhất, Tyson Griffin thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Tyson Griffin.
Kết luận
Tyson Griffin nhỉnh hơn · Tyson Griffin 59,7% theo Elo.
Takanori Gomi40,3%ELO59,7%Tyson Griffin
1489 · Elo trước trận · 1557

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Takanori Gomi · thắng 0/1 gần nhấtTyson Griffin · thắng 3/5 gần nhất
14501500155016002007200820092010Takanori Gomi 2010-03-31: 1489Takanori Gomi 2010-08-01: 15081508Tyson Griffin 2006-09-23: 1516Tyson Griffin 2007-02-03: 1499Tyson Griffin 2007-06-16: 1515Tyson Griffin 2007-09-22: 1532Tyson Griffin 2008-02-02: 1548Tyson Griffin 2008-07-05: 1563Tyson Griffin 2008-10-25: 1546Tyson Griffin 2009-04-01: 1559Tyson Griffin 2009-09-19: 1574Tyson Griffin 2010-06-12: 1557Tyson Griffin 2010-08-01: 15381538

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Takanori Gomi
  • Thua
    Kenny FlorianKhoá siết (siết cổ từ sau) · H3 2:52
Tyson Griffin

So sánh chỉ số

31Tuổi26
172,7 cmChiều cao167,6 cm
177,8 cmSải tay175,0 cm
SouthpawThế đứngchưa có dữ liệu
0-1-0Thành tích UFC7-3-0
1516Elo đỉnh1574

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC Live: Jones vs. Matyushenko

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Live: Jones vs. Matyushenko diễn ra khi nào, ở đâu?

Chủ Nhật, 01/08/2010 tại Pechanga Arena, San Diego, California, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Live: Jones vs. Matyushenko (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.