Kết quả Gentle Mates vs BBL Esports (M8-BBL): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 17/04/2025

49.5%Xác suất thắng trước trận50.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs BBL Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus55 phút▶
Gentle MatesOmen · Breach · Yoru · Viper · Tejo
12
Thủ5:7Công7:5Thủ0:1Công0:1
BBL EsportsJett · Breach · Omen · Tejo · CypherPICK
14
MAP 2Haven31 phút▶
Gentle MatesCypher · Jett · Omen · Breach · SovaPICK
2
Công2:10Thủ0:3
BBL EsportsSova · Cypher · Jett · Omen · Breach
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
KadaOmen28926187+885%18732%32
kamykBreach24024152+977%16445%11
ClickYoru20518172+177%12246%42
MinnyViper171141611-269%10831%34
ZyppanTejo957213-1462%6826%24
BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LêwNJett27724184+665%17127%77
JamppiBreach217201510+581%13416%00
profekOmen171151910-489%11516%43
sociablEETejo16916176-177%11421%11
MagnumCypher12512206-873%7517%12

Cấm và chọn map

  1. BBL Esports cấm Icebox
  2. Gentle Mates cấm Pearl
  3. BBL Esports chọn Lotus
  4. Gentle Mates chọn Haven
  5. BBL Esports cấm Fracture
  6. Gentle Mates cấm Split
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs BBL Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 2 điểm Elo: Gentle Mates 1426, BBL Esports 1428.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 1, BBL Esports thắng 0. Gentle Mates thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 3/10 trận, BBL Esports thắng 6/10. BBL Esports đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); BBL Esports giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs BBL Esports

Gentle MatesElo: #31
BBL EsportsElo: #17
JamppiIGL
sociablee

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiBBL Esports
41% (15-22)Tỉ lệ thắng map51% (25-24)
2-5Map quyết định thắng–thua5-4
60%Thắng loạt không mất map nào33%
46 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
44%Round thắng khi tấn công42%
43%Thắng hiệp 163%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs BBL Esports: các lần gặp trước trận này

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates1thắng0thắngBBL EsportsBBL EsportsBBL Esports

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Gentle Mates ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và BBL Esports trước trận

Gentle Mates · thắng 3/10BBL Esports · thắng 6/10ThắngThua
134913831417145014261428134913831417145014261428
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKarmine Corp0–2
BFUT Esports1–2
TTeam Liquid2–1
BFnatic0–2
TKOI2–1
BTeam Heretics1–2
TApeks2–0
BNatus Vincere1–2
BTeam Heretics1–2
BFUT Esports0–2
TKOI2–0
BTeam Liquid1–2
TKarmine Corp2–1
BTeam Liquid1–2
BTeam Heretics0–2
TFnatic2–1
TGIANTX2–1
TGIANTX3–1
TSuperMassive Esports2–1
BPermitta Unicorns0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
BBL Esports
100%2 mapWW
Icebox
50%2 mapWL
50%2 mapWL
Haven
100%1 mapW
0%1 mapL
Pearl
100%2 mapWW
0%1 map · cấm 1L
Fracture
50%2 map · cấm 1LW
0%1 map · cấm 1L
Lotus
–
0%1 map · cấm 2L
Split
–
–
Ascent
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA