Kết quả Gentle Mates vs KOI (M8-KOI): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 24/04/2025

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates#31 · Elo 14121KOIKOIElo 12512
VCT EMEA Stage 1 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
80.4%Xác suất thắng trước trận19.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs KOI: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split57 phút▶
Gentle MatesViper · Breach · Tejo · Omen · YoruPICK
13
Công7:5Thủ6:6
KOIViper · Yoru · Tejo · Omen · Breach
11
MAP 2Icebox38 phút▶
Gentle MatesViper · Waylay · Killjoy · KAY/O · Tejo
6
Công5:7Thủ1:6
KOIJett · Tejo · Viper · Killjoy · SovaPICK
13
MAP 3Fracturemap quyết định44 phút▶
Gentle MatesWaylay · Breach · Cypher · Tejo · Brimstone
9
Thủ8:4Công1:9
KOITejo · Brimstone · Cypher · Raze · Breach
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MinnyViper24922142+883%16731%20
kamykBreach20318145+483%18438%11
ZyppanTejo16414144075%11623%23
KadaOmen16413193-654%10942%23
ClickYoru12310181-854%7935%46
KOI
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
flyuhViper26421167+583%15624%53
FiluYoru19715176-279%11924%14
soulcasTejo19117152+279%12349%42
GRUBINHOOmen16815156067%12340%31
SheydosBreach10911140-371%7743%01

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Lotus
  2. KOI cấm Haven
  3. Gentle Mates chọn Split
  4. KOI chọn Icebox
  5. Gentle Mates cấm Ascent
  6. KOI cấm Pearl
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs KOI: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 161 điểm Elo: Gentle Mates 1412, KOI 1251.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 1, KOI thắng 0. Gentle Mates thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 3/10 trận, KOI thắng 0/8. Gentle Mates đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 80% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs KOI

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiKOI
41% (15-22)Tỉ lệ thắng map20% (4-16)
2-5Map quyết định thắng–thua0-4
60%Thắng loạt không mất map nào–
46 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
43%Round thắng khi tấn công30%
33%Thắng hiệp 114%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs KOI: các lần gặp trước trận này

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates1thắng0thắngKOIKOI

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Gentle Mates ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và KOI trước trận

Gentle Mates · thắng 3/10KOI · thắng 0/8ThắngThua
119612811365145014121251119612811365145014121251
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
BFUT Esports1–2
TTeam Liquid2–1
BFnatic0–2
TKOI2–1
BTeam Heretics1–2
TApeks2–0
BNatus Vincere1–2
BTeam Heretics1–2
BTeam Liquid0–2
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
BFUT Esports0–2
BGentle Mates1–2
BTeam Liquid1–2
BGIANTX1–2
BZERANCE1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
KOI
0%2 map · cấm 1LL
Lotus
0%3 mapLLL
100%2 mapWW
Icebox
0%2 map · cấm 1LL
33%3 mapWLL
Haven
–
0%1 map · cấm 1L
Pearl
0%2 map · cấm 1LL
0%1 map · cấm 3L
Split
0%1 mapL
0%1 map · cấm 1L
Fracture
–
–
Ascent
–

Liquipedia CC BY-SA