Kết quả All Gamers vs XLG Gaming (AG-XLG): VCT China Stage 2 2025, ngày 05/07/2025

All GamersAll Gamers#76 · Elo 12621XLG GamingXLG Gaming#46 · Elo 14022
VCT China Stage 2 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
22.6%Xác suất thắng trước trận77.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs XLG Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset33 phút▶
All GamersNeon · Deadlock · Viper · Omen · Sova
13
Thủ10:2Công3:1
XLG GamingSova · Cypher · Breach · Omen · NeonPICK
3
MAP 2Lotus44 phút▶
All GamersViper · Omen · Raze · Vyse · FadePICK
7
Thủ4:8Công3:5
XLG GamingViper · Fade · Raze · Omen · Yoru
13
MAP 3Ascentmap quyết định35 phút▶
All GamersKilljoy · Jett · Omen · Sova · KAY/O
3
Công2:10Thủ1:3
XLG GamingVyse · Yoru · Omen · Sova · Chamber
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SpitfiresNeon3772263+16–––––
deLbDeadlock2421594+6–––––
K1raViper2311467+8–––––
Shr1mpOmen2021255+7–––––
XiYiJiSova1541072+3–––––
XLG Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VivaSova17710154-5–––––
happyweiCypher1608140-6–––––
NoManBreach1317135-6–––––
coconutOmen1095155-10–––––
RargaNeon923162-13–––––

Cấm và chọn map

  1. XLG Gaming cấm Corrode
  2. All Gamers cấm Bind
  3. XLG Gaming chọn Sunset
  4. All Gamers chọn Lotus
  5. XLG Gaming cấm Haven
  6. All Gamers cấm Icebox
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình All Gamers vs XLG Gaming

All GamersElo: #76
XLG GamingElo: #46
coconut
happywei
Rarga

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

All Gamers vs XLG Gaming: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers0thắng3thắngXLG GamingXLG Gaming

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho XLG Gaming ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của All Gamers và XLG Gaming trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

XLG Gaming10 trậnthắng 2-0 30%thắng 2-1 20%thua 1-2 20%thua 0-2 30%
All Gamers · thắng 0/10XLG Gaming · thắng 5/10ThắngThua
123813301422151412571446123813301422151412571446
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFunPlus Phoenix1–2
BWolves Esports1–2
BJD Gaming0–2
BBilibili Gaming0–2
BXLG Gaming0–2
BTrace Esports1–2
BTYLOO0–2
BXLG Gaming1–2
BNova Esports0–2
BTrace Esports0–2
BG2 Esports0–2
BSentinels0–2
BKiwoom DRX1–2
BPaper Rex0–2
BNova Esports1–2
TBilibili Gaming3–1
TWolves Esports2–0
TEDward Gaming2–0
TNova Esports2–0
TJD Gaming2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
XLG Gaming
25%4 mapLWLL
Lotus
71%14 map · cấm 1LWWWW
0%5 map · cấm 2LLLLL
Pearl
60%5 map · cấm 7LWWWL
33%3 map · cấm 3LLW
Fracture
80%5 map · cấm 7WWWWL
0%1 map · cấm 5L
Haven
57%7 map · cấm 3LLWWL
33%3 mapLWL
Abyss
0%3 map · cấm 1LLL
0%3 map · cấm 2LLL
Split
100%2 map · cấm 9WW
0%2 mapLL
Bind
67%3 mapLWW
–
Icebox
25%4 map · cấm 3LLWL
100%1 mapW
Sunset
0%2 mapLL
–
Ascent
100%1 map · cấm 5W

Liquipedia CC BY-SA

18% · 22 mapTất cả map46 map · 59%
34%Round thắng khi tấn công52%
9%Thắng hiệp 161%