Kết quả GIANTX vs Fnatic (GX-FNC): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 17/04/2025

GIANTXGIANTXGIANTX#54 · Elo 13841FnaticFnatic#28 · Elo 15462
VCT EMEA Stage 1 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
19.5%Xác suất thắng trước trận80.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

GIANTX vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent56 phút▶
GIANTXJett · Sova · KAY/O · Cypher · OmenPICK
13
Công7:5Thủ6:5
FnaticYoru · Vyse · Omen · Sova · Tejo
10
MAP 2Lotus42 phút▶
GIANTXVyse · Neon · Omen · Breach · Tejo
5
Công3:9Thủ2:4
FnaticRaze · Killjoy · Viper · Fade · OmenPICK
13
MAP 3Havenmap quyết định49 phút▶
GIANTXTejo · Breach · Jett · Cypher · Omen
10
Công6:6Thủ4:7
FnaticSova · Iso · Yoru · Omen · Cypher
13

Bảng điểm tuyển thủ

GIANTX
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
araJett24421152+674%16021%56
CloudSova21618152+365%13833%40
FlicklessKAY/O20416154+170%13534%15
westsideCypher17215145+187%12645%00
purp0Omen131101211-265%8938%02
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakYoru25720177+378%21729%43
AlfajerVyse21918184065%14827%53
BoasterOmen19917166+161%13130%31
ChronicleSova13910137-370%10319%02
crashiesTejo916165-1061%6617%11

Cấm và chọn map

  1. GIANTX cấm Split
  2. Fnatic cấm Pearl
  3. GIANTX chọn Ascent
  4. Fnatic chọn Lotus
  5. GIANTX cấm Icebox
  6. Fnatic cấm Fracture
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

GIANTX vs Fnatic: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 162 điểm Elo: GIANTX 1384, Fnatic 1546.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: GIANTX thắng 0, Fnatic thắng 1. Fnatic thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: GIANTX thắng 4/10 trận, Fnatic thắng 7/10. Fnatic đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 81% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình GIANTX vs Fnatic

GIANTXElo: #54
Flickless
purp0
runneR
FnaticElo: #28

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

GIANTXĐộiFnatic
51% (31-30)Tỉ lệ thắng map60% (53-35)
4-7Map quyết định thắng–thua8-5
55%Thắng loạt không mất map nào52%
46 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
30%Round thắng khi tấn công63%
0%Thắng hiệp 183%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

GIANTX vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

GIANTXGIANTXGIANTX0thắng1thắngFnaticFnatic

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Fnatic ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của GIANTX và Fnatic trước trận

GIANTX · thắng 4/10Fnatic · thắng 7/10ThắngThua
137114331494155513841546137114331494155513841546
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNatus Vincere1–2
BTeam Heretics1–2
BTeam Vitality0–2
BTeam Liquid0–2
TKarmine Corp2–1
BBBL Esports1–2
BBBL Esports1–3
TTeam Liquid2–0
TG2 Esports3–1
TNASR Esports2–0
TApeks2–0
TTeam Vitality2–1
TNatus Vincere2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–0
TNatus Vincere2–1
BBBL Esports1–2
TDetonatioN FocusMe1–0
BLeviatán Esports0–1
TZETA DIVISION1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

GIANTX
Fnatic
33%3 mapLWL
Split
67%3 mapWLW
0%2 mapLL
Lotus
100%2 map · cấm 1WW
0%1 map · cấm 1L
Haven
100%1 mapW
100%1 map · cấm 1W
Fracture
100%1 map · cấm 1W
0%1 mapL
Pearl
–
–
Ascent
–
–
Icebox
–

Liquipedia CC BY-SA