Kết quả Zero Tenacity vs SPARTA (Z10-SPARTA): CCT Europe Series #9 season 3 2025, ngày 27/10/2025

78.9%Xác suất thắng trước trận21.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Zero Tenacity vs SPARTA: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Dust II33 phút
Zero Tenacity
13
T11:1CT2:3
SPARTA
4
MAP 2Mirage59 phút
Zero Tenacity
16
CT7:5T5:7OT1 T2:1OT1 CT2:1
SPARTA
14

Liquipedia CC BY-SA

Zero Tenacity vs SPARTA: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 151 điểm Elo: Zero Tenacity 1634, SPARTA 1483.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Zero Tenacity thắng 4/10 trận, SPARTA thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Zero Tenacity 79% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Zero Tenacity vs SPARTA

AWP
MadenIGL
IGL
brutmonsterHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
24Tuổi22
03/2025Ở đội từ07/2025
1000eDPI–
1NVISIBLEHồ sơ
SPARTAElo: #78VRS: #97
SoLb

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Zero TenacityĐộiSPARTA
52% (203-190)Tỉ lệ thắng map46% (106-122)
38-36Map quyết định thắng–thua19-12
54%Thắng loạt không mất map nào49%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
50%Round thắng ở bên CT48%
53%Thắng hiệp 148%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Zero Tenacity và SPARTA trước trận

Zero Tenacity · thắng 4/10SPARTA · thắng 4/10
BkONO.ECF1–2
BSangal1–2
TWashington2–1
BAlliance0–2
BESC Gaming1–2
TSinners2–1
TJiJieHao2–0
BRUBY0–2
B1WIN0–2
TFavbet2–1
TUrsa2–1
BCYBERSHOKE Esports0–2
BEternal Fire0–2
THyperSpirit2–1
BSashi Esport1–2
BSangal1–2
TVP.Prodigy2–0
BCYBERSHOKE Esports0–2
BECSTATIC0–2
TFORZE Reload2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Zero TenacityThắng %SPARTA
53%17 mapWWLLL
Mirage
60%5 mapWLLWW
36%14 mapLWLLL
Nuke
33%6 mapLWLLL
40%15 mapWLLWW
Dust II
0%3 mapLLL
50%16 mapLWWWL
Inferno
–
80%5 mapLWWWW
Train
50%4 mapLWLW
50%8 mapLLLWW
Anubis
–
25%4 mapWLLL
Overpass
0%2 mapLL
–
Ancient
33%6 mapLWLLL

Liquipedia CC BY-SA