Kết quả VP.Prodigy vs Nuclear TigeRES (VP.P-NTR): IZI WEX Season 1 2026, ngày 06/03/2026

27.8%Xác suất thắng trước trận72.2%
Map 1VP.ProdigythắngMap 2VP.Prodigythắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

VP.Prodigy vs Nuclear TigeRES: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 110 điểm Elo: VP.Prodigy 1572, Nuclear TigeRES 1682.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: VP.Prodigy thắng 4/10 trận, Nuclear TigeRES thắng 5/10. Nuclear TigeRES đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Nuclear TigeRES 72% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình VP.Prodigy vs Nuclear TigeRES

VP.ProdigyElo: #241
IGL
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
56%Tỉ lệ thắng59%
25Trận 12 tháng17
3/1010 trận gần nhất6/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 1
17Tuổi23
07/2024Ở đội từ07/2025
–eDPI1236
Nuclear TigeRESElo: #48VRS: #46
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

VP.ProdigyĐộiNuclear TigeRES
52% (132-121)Tỉ lệ thắng map59% (215-147)
22-21Map quyết định thắng–thua33-25
55%Thắng loạt không mất map nào60%
43 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
47%Round thắng ở bên CT55%
38%Thắng hiệp 167%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của VP.Prodigy và Nuclear TigeRES trước trận

VP.Prodigy · thắng 4/10Nuclear TigeRES · thắng 5/10
BWW Team1–2
TWHITEBIRD2–1
TARCRED2–1
TOxuji Esports2–0
BSashi Esport0–2
TBushido Wildcats2–0
Blos kogutos1–2
BOmega1–2
BECSTATIC0–2
BCSDIILIT1–2
TNemiga2–1
BARCRED0–2
TWHITEBIRD2–1
TYounglings2–0
BMOUZ NXT1–2
Bex-RUBY0–2
BLeo Team0–2
BUrsa0–1
TeLITenergy2–1
T1WIN2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

VP.ProdigyThắng %Nuclear TigeRES
–
Ancient
67%15 mapLWLWW
29%7 mapLWWLL
Dust II
57%7 mapWLLLW
33%3 mapLWL
Mirage
50%10 mapLLWWW
25%4 mapLLWL
Inferno
71%7 mapLLWWW
75%4 mapLWWW
Nuke
40%5 mapLLWWL
50%4 mapLWWL
Train
67%3 mapLWW
20%5 mapLWLLL
Overpass
–
–
Anubis
75%4 mapWWWL

Liquipedia CC BY-SA