Kết quả Eternal Fire vs Heroic (EF-HERO): IEM Katowice 2025, ngày 30/01/2025

Eternal FireEternal Fire#38 · Elo 17982HeroicHeroic#13 · Elo 16920
IEM Katowice 2025 · Play-inĐã kết thúcBO3LAN
71.7%Xác suất thắng trước trận28.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Eternal Fire vs Heroic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nuke53 phút▶
Eternal Fire
13
CT7:5T6:6
Heroic
11
MAP 2Anubis69 phút▶
Eternal Fire
16
CT7:5T5:7OT1 T2:1OT1 CT2:1
Heroic
14

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Eternal Fire vs Heroic

Eternal FireElo: #38VRS: #33
MAJ3RIGL
woxicAWP
XANTARES
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
26Tuổi26
07/2023Ở đội từ01/2025
2400eDPI760
SunPayus
SunPayusHồ sơ
HeroicElo: #13VRS: #15
LNZIGL
SunPayusAWP
xfl0ud

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Eternal Fire vs Heroic: các lần gặp trước trận này

Eternal FireEternal Fire1thắng1thắngHeroicHeroic

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Eternal Fire ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Eternal Fire và Heroic trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Eternal Fire6 trậnthắng 2-0 67%thắng 2-1 17%thua 1-2 17%
Heroic10 trậnthắng 2-0 10%thắng 2-1 50%thua 1-2 30%thua 0-2 10%
Eternal Fire · thắng 6/10Heroic · thắng 6/10
TComplexity2–0
BSpirit1–3
TG22–1
TVitality2–0
TTeam Falcons2–0
TFluxo2–0
BAstralis1–2
BSashi Esport0–1
B3DMAX0–1
TAurora Gaming1–0
TLiquid2–1
BSpirit0–2
TLiquid2–1
T3DMAX2–1
BG21–2
TNatus Vincere2–1
BSpirit1–2
BThe MongolZ1–2
TFaZe1–0
TBIG1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Eternal FireThắng %Heroic
100%4 mapWWWW
Anubis
50%4 mapLLWW
67%3 mapWWL
Nuke
50%2 mapWL
33%3 mapWLL
Dust II
50%2 mapWL
67%3 mapWWL
Mirage
0%1 mapL
–
Ancient
100%2 mapWW
100%1 mapW
Train
–
100%1 mapW
Inferno
–

Liquipedia CC BY-SA

73% · 15 mapTất cả map11 map · 55%
49%Round thắng ở bên CT48%
38%Thắng hiệp 171%