Kết quả Bushido Wildcats vs Inner Circle Academy (BW-IC.A): CCT Europe Closed Qualifier: Series #7 2026, ngày 17/08/2026

71%Xác suất thắng trước trận29%
Map 1Bushido WildcatsBushido WildcatsthắngMap 2Inner Circle AcademyInner Circle AcademythắngMap 3Bushido WildcatsBushido Wildcatsthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Bushido Wildcats vs Inner Circle Academy: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 103 điểm Elo: Bushido Wildcats 1616, Inner Circle Academy 1513.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Bushido Wildcats thắng 8/10 trận, Inner Circle Academy thắng 6/10. Bushido Wildcats đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Bushido Wildcats 71% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Bushido Wildcats vs Inner Circle Academy

Bushido WildcatsElo: #232VRS: #114
IGL
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
52%Tỉ lệ thắng46%
50Trận 12 tháng72
9/1010 trận gần nhất5/10
thắng 9Chuỗi hiện tạithắng 3
22Tuổi20
05/2025Ở đội từ08/2026
FlieraxHồ sơ
Inner Circle AcademyElo: #127VRS: #94
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Bushido WildcatsĐộiInner Circle Academy
53% (136-119)Tỉ lệ thắng map52% (76-69)
18-22Map quyết định thắng–thua9-14
57%Thắng loạt không mất map nào69%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
55%Round thắng ở bên CT38%
75%Thắng hiệp 157%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Bushido Wildcats và Inner Circle Academy trước trận

Bushido Wildcats · thắng 8/10Inner Circle Academy · thắng 6/10ThắngThua
146915201571162116131518146915201571162116131518
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFortress2–0
TNexus2–0
Tex-RUSTEC2–0
BSTATE1–2
Tex-MANA eSports2–1
TEternal Fire Academy2–0
TEAC Extra2–0
TXI Esport1–0
BVitality Academy1–2
Tex-MANA eSports2–1
Tex-Zero Tenacity2–0
Tex-RUSTEC2–0
THonvéd2–0
Bex-Sashi Academy1–2
TDark Moon1–0
BROUNDS0–1
TFalcons Force1–0
BOldBoys0–1
BLeo Team1–2
TVexar2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Bushido WildcatsThắng %Inner Circle Academy
67%3 mapWWL
Dust II
0%2 mapLL
0%3 mapLLL
Nuke
100%1 mapW
50%2 mapWL
Mirage
100%1 mapW
0%1 mapL
Anubis
50%2 mapLW
–
Ancient
0%3 mapLLL
100%2 mapWW
Overpass
–
100%2 mapWW
Inferno
–

Liquipedia CC BY-SA