Kết quả Fluxo W7M vs LOUD (FX7M-LOUD): South America League Stage 2 2026, ngày 04/10/2026

54.8%Xác suất thắng trước trận45.2%

MVP:Fntzy

Xem lại
South America League Stage 2 2026Fluxo W7MFluxo W7MFluxo W7MLOUDLOUDLOUDVS
XEM LẠITwitch · rainbow6 · EN

Fluxo W7M vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Clubhousemap quyết định41 phút
Fluxo W7MĐặc nhiệm bị cấm: Bandit, Kaid, Mira, Blackbeard, Ying, Blitz
7
Công3:3Thủ4:0
LOUDĐặc nhiệm bị cấm: Grim, Montagne, Ace, Bandit, Kaid, Mira
3

Cấm và chọn map

  1. LOUD cấm Border
  2. Fluxo W7M cấm Bank
  3. LOUD cấm Kafe Dostoyevsky
  4. Fluxo W7M cấm Nighthaven Labs
  5. LOUD cấm Chalet
  6. Fluxo W7M cấm Fortress
  7. LOUD cấm Lair
  8. Fluxo W7M cấm Villa
  9. Clubhouse còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Fluxo W7M vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 34 điểm Elo: Fluxo W7M 1613, LOUD 1579.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Fluxo W7M thắng 1, LOUD thắng 1. LOUD thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại South America League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fluxo W7M thắng 5/10 trận, LOUD thắng 2/10. Fluxo W7M đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fluxo W7M 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fluxo W7M vs LOUD

Fluxo W7MElo: #23
Dotz
hatez
Paluh
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
25Tuổi24
02/2026Ở đội từ09/2025
FlastryHồ sơ
LOUDElo: #31

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Fluxo W7MĐộiLOUD
49% (29-30)Tỉ lệ thắng map38% (15-25)
6-4Map quyết định thắng–thua1-3
25%Thắng loạt không mất map nào50%
48 phútThời lượng trung bình 1 map53 phút
40%Round thắng khi tấn công45%
40%Thắng hiệp 131%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fluxo W7M vs LOUD: các lần gặp trước trận này

Fluxo W7MFluxo W7M1thắng1thắngLOUDLOUD

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho LOUD ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Fluxo W7M và LOUD trước trận

Fluxo W7M · thắng 5/10LOUD · thắng 2/10ThắngThua
157115891607162516131579157115891607162516131579
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFURIA Esports1–0
TTeam Liquid1–0
TINTZ1–0
BLOS0–1
BLucky Five0–1
TImperial Esports1–0
BFaZe Clan0–1
BBlack Dragons e-Sports0–1
BLOUD0–1
TFURIA Esports1–0
BFaZe Clan0–1
BBlack Dragons e-Sports0–1
BImperial Esports0–1
BFURIA Esports0–1
BTeam Liquid0–1
TINTZ1–0
BLOS0–1
TLucky Five1–0
BNinjas in Pyjamas1–2
BFaZe Clan0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Fluxo W7M
LOUD
0%4 map · cấm 5LLLL
Clubhouse
43%7 map · cấm 7LWWLW
67%6 map · cấm 11WWLWW
Fortress
33%3 map · cấm 2WLL
50%6 map · cấm 2LLWWW
Kafe Dostoyevsky
0%1 map · cấm 16L
25%4 map · cấm 2LLLW
Nighthaven Labs
100%3 map · cấm 2WWW
33%3 map · cấm 13LLW
Border
0%3 map · cấm 9LLL
67%3 map · cấm 4WWL
Consulate
0%1 map · cấm 8L
–
Lair
25%4 map · cấm 13LLLW
33%3 map · cấm 4WLL
Chalet
–
–
Bank
0%2 mapLL
–
Villa
–

Liquipedia CC BY-SA