Kết quả FURIA Esports vs Team Liquid (FURIA-Liquid): South America League Stage 2 2026, ngày 08/10/2026

62.7%Xác suất thắng trước trận37.3%

MVP:Maia, Jv92

Xem lại
South America League Stage 2 2026 · Bán kết nhánh trên 2FURIA EsportsFURIA EsportsFURIA EsportsTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidVS
XEM LẠITwitch · rainbow6 · EN

FURIA Esports vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevsky49 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: montagne, twitch, striker, wamai, azamiPICK
2
Thủ2:4Công0:3
Team LiquidĐặc nhiệm bị cấm: wamai, kaid, mira, solid snake, glaz
7
MAP 2Clubhouse35 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Capitao, Grim, Thermite, Bandit, Kaid
2
Thủ2:4Công0:3
Team LiquidĐặc nhiệm bị cấm: Bandit, Kaid, Azami, Hibana, ThermitePICK
7

Cấm và chọn map

  1. FURIA Esports cấm Border
  2. Team Liquid cấm Fortress
  3. FURIA Esports cấm Nighthaven Labs
  4. Team Liquid cấm Bank
  5. FURIA Esports chọn Kafe Dostoyevsky
  6. Team Liquid chọn Clubhouse
  7. FURIA Esports cấm Chalet
  8. Team Liquid cấm Lair
  9. Villa còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FURIA Esports vs Team Liquid: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 60 điểm Elo: FURIA Esports 1739, Team Liquid 1679.
  • Đối đầuĐối đầu 10 lần từ 2024: FURIA Esports thắng 4, Team Liquid thắng 6. Team Liquid thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại South America League Stage 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA Esports thắng 6/10 trận, Team Liquid thắng 7/10. Team Liquid đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FURIA Esports 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA Esports vs Team Liquid

DiasLucasBr
HerdsZ
BokzeraHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
20Tuổi24
03/2026Ở đội từ03/2026
FelipoX
FelipoXHồ sơ
Team LiquidElo: #14
FelipoX
Maia

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIA EsportsĐộiTeam Liquid
62% (61-37)Tỉ lệ thắng map56% (43-34)
8-3Map quyết định thắng–thua7-5
60%Thắng loạt không mất map nào36%
48 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
48%Round thắng khi tấn công47%
59%Thắng hiệp 159%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA Esports vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

FURIA EsportsFURIA Esports4thắng6thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

10 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Team Liquid ()

Cả 10 lần gặp

Phong độ của FURIA Esports và Team Liquid trước trận

FURIA Esports · thắng 6/10Team Liquid · thắng 7/10ThắngThua
164916891729176917391679164916891729176917391679
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BLucky Five0–1
BFluxo W7M0–1
TFaZe Clan1–0
TBlack Dragons e-Sports1–0
TLOUD1–0
TImperial Esports1–0
BTeam Liquid0–1
TINTZ1–0
TLOS1–0
BFaZe Clan1–3
TLOS1–0
TLucky Five1–0
BFluxo W7M0–1
BFaZe Clan0–1
TBlack Dragons e-Sports1–0
TLOUD1–0
TFURIA Esports1–0
TImperial Esports1–0
TINTZ1–0
BFaZe Clan1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIA Esports
Team Liquid
80%10 map · cấm 2WWWWW
Fortress
38%8 map · cấm 11WLLWL
67%9 map · cấm 9WLWWW
Lair
50%6 map · cấm 14WWWLL
60%5 map · cấm 15WWLWL
Clubhouse
57%7 map · cấm 3WLLWW
71%7 map · cấm 9WWWLW
Bank
67%3 map · cấm 2WWL
83%6 map · cấm 9LWWWW
Kafe Dostoyevsky
75%4 map · cấm 11WLWW
0%5 map · cấm 18LLLLL
Border
50%4 map · cấm 8WLLW
50%4 map · cấm 12LWWL
Chalet
75%4 map · cấm 10LWWW
0%2 map · cấm 19LL
Nighthaven Labs
67%6 map · cấm 18WWLWL
100%1 map · cấm 19W
Consulate
–
–
Villa
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp