UFCBoxing sắp có

Chris Lytle

10-10-0
Thành tích UFC10-10-0
Elo hiện tại1534
Elo đỉnh1536
Tuổi52
Chiều cao180,3 cm
Sải tay172,7 cm
Thế đứngOrthodox

Elo qua từng trận

1400145015001550200120032005200720092011Chris Lytle 2000-11-17: 1484Chris Lytle 2003-11-21: 1470Chris Lytle 2004-04-02: 1485Chris Lytle 2004-08-21: 1502Chris Lytle 2005-02-05: 1487Chris Lytle 2005-10-07: 1471Chris Lytle 2006-11-11: 1457Chris Lytle 2007-03-03: 1448Chris Lytle 2007-07-07: 1466Chris Lytle 2007-11-17: 1454Chris Lytle 2008-02-02: 1472Chris Lytle 2008-07-05: 1461Chris Lytle 2008-10-18: 1479Chris Lytle 2009-01-17: 1467Chris Lytle 2009-06-20: 1485Chris Lytle 2010-02-21: 1502Chris Lytle 2010-07-03: 1519Chris Lytle 2010-09-25: 1536Chris Lytle 2011-02-27: 1518Chris Lytle 2011-08-14: 15341534

Lịch sử trận UFC

Kết quảĐối thủCách thắngSự kiệnElo sau
ThắngDan Hardyhạng bán trungKhoá siếtsiết cổ guillotine · H3 4:16UFC Live: Hardy vs. Lytle14/08/20111534
ThuaBrian Ebersolehạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 127: Penn vs. Fitch27/02/20111518
ThắngMatt Serrahạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 119: Mir vs. Cro Cop25/09/20101536
ThắngMatt Brownhạng bán trungKhoá siếtinverted triangle choke and straight armbar · H2 2:02UFC 116: Lesnar vs. Carwin03/07/20101519
ThắngBrian Fosterhạng bán trungKhoá siếtkhoá gối · H1 1:41UFC 110: Nogueira vs. Velasquez21/02/20101502
ThắngKevin Burnshạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00The Ultimate Fighter: United States vs. United Kingdom Finale20/06/20091485
ThuaMarcus Davishạng bán trungĐiểmkhông đồng thuận · H3 5:00UFC 93: Franklin vs. Henderson17/01/20091467
ThắngPaul Taylorhạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 89: Bisping vs. Leben18/10/20081479
ThuaJosh Koscheckhạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 86: Jackson vs. Griffin05/07/20081461
ThắngKyle Bradleyhạng bán trungKO/TKOđấm · H1 0:33UFC 81: Breaking Point02/02/20081472
ThuaThiago Alveshạng bán trungKO/TKObác sĩ dừng trận · H2 5:00UFC 78: Validation17/11/20071454
ThắngJason Gilliamhạng bán trungKhoá siếtinverted triangle choke and americana · H1 2:15UFC 73: Stacked07/07/20071466
ThuaMatt Hugheshạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 68: The Uprising03/03/20071448
ThuaMatt Serrahạng bán trungĐiểmkhông đồng thuận · H3 5:00The Ultimate Fighter: The Comeback Finale11/11/20061457
ThuaJoe Riggshạng bán trungKO/TKOcut · H2 2:00UFC 55: Fury07/10/20051471
ThuaKaro Parisyanhạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 51: Super Saturday05/02/20051487
ThắngRonald Jhunhạng bán trungKhoá siếtsiết cổ guillotine · H2 1:17UFC 49: Unfinished Business21/08/20041502
ThắngTiki Ghosnhạng bán trungKhoá siếtbulldog choke · H2 1:55UFC 47: It's On!02/04/20041485
ThuaRobbie Lawlerhạng bán trungĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 45: Revolution21/11/20031470
ThuaBen Earwoodhạng nhẹĐiểmđồng thuận · H2 5:00UFC 28: High Stakes17/11/20001484

Nguồn: Wikipedia: Chris Lytle (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.