UFCBoxing sắp có

Chris Weidman vs. Anderson Silva: UFC 168, 28/12/2013

UFC 168: Weidman vs. Silva 2 · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 728/12KO/TKO · H2Tranh đai · 5 hiệp
37,3% (Elo 1604)(Elo 1694) 62,7%

Kết quả

Chris Weidman thắng KO/TKO (leg injury)

hiệp 2, 1:16

Elo trước trận cho Anderson Silva 62,7%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Chris Weidman 1604, Anderson Silva 1694: chênh 90 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 06/07/2013: Chris Weidman thắng KO/TKO (đấm).
Đối thủ chung
Demian Maia (Weidman: Thắng; Silva: Thắng).
Phong độ
Chris Weidman thắng 5/5 trận gần nhất, Anderson Silva thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Chris Weidman.
Kết luận
Anderson Silva nhỉnh hơn · Anderson Silva 62,7% theo Elo. Phong độ nghiêng về Chris Weidman.
Chris Weidman37,3%ELO62,7%Anderson Silva
1604 · Elo trước trận · 1694

Đối thủ chung

Đối thủChris WeidmanAnderson Silva
Demian Maia
ThắngĐiểm (đồng thuận), 28/01/2012
ThắngĐiểm (đồng thuận), 10/04/2010

Phong độ

Chris Weidman · thắng 5/5 gần nhấtAnderson Silva · thắng 4/5 gần nhất
15001550160016501700175020072008200920102011201220132014Chris Weidman 2011-03-03: 1518Chris Weidman 2011-06-11: 1533Chris Weidman 2011-11-19: 1548Chris Weidman 2012-01-28: 1566Chris Weidman 2012-07-11: 1582Chris Weidman 2013-07-06: 1604Chris Weidman 2013-12-28: 16241624Anderson Silva 2006-06-28: 1519Anderson Silva 2006-10-14: 1539Anderson Silva 2007-02-03: 1554Anderson Silva 2007-07-07: 1570Anderson Silva 2007-10-20: 1588Anderson Silva 2008-03-01: 1601Anderson Silva 2008-07-19: 1613Anderson Silva 2008-10-25: 1625Anderson Silva 2009-04-18: 1638Anderson Silva 2009-08-08: 1650Anderson Silva 2010-04-10: 1663Anderson Silva 2010-08-07: 1673Anderson Silva 2011-02-05: 1685Anderson Silva 2011-08-27: 1697Anderson Silva 2012-07-07: 1707Anderson Silva 2012-10-13: 1716Anderson Silva 2013-07-06: 1694Anderson Silva 2013-12-28: 16741674

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Chris Weidman
  • Thắng
    Anderson SilvaKO/TKO (đấm) · H2 1:18
  • Thắng
    Mark MuñozKO/TKO (chỏ và đấm) · H2 1:37
  • Thắng
    Demian MaiaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Tom LawlorKhoá siết (siết D'Arce) · H1 2:07
  • Thắng
    Jesse BongfeldtKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 4:54
Anderson Silva
  • Thua
    Chris WeidmanKO/TKO (đấm) · H2 1:18
  • Thắng
    Stephan BonnarKO/TKO (gối vào thân và đấm) · H1 4:40
  • Thắng
    Chael SonnenKO/TKO (gối vào thân và đấm) · H2 1:55
  • Thắng
    Yushin OkamiKO/TKO (đấm) · H2 2:04
  • Thắng
    Vitor BelfortKO/TKO (front kick and punches) · H1 3:25

So sánh chỉ số

29Tuổi38
188,0 cmChiều cao188,0 cm
198,1 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
6-0-0Thành tích UFC16-1-0
1655Elo đỉnh1716

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Online

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 168: Weidman vs. Silva 2

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 168: Weidman vs. Silva 2 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 28/12/2013 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận tranh đai có 5 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 168 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.