UFCBoxing sắp có

Nathaniel Wood vs. Andre Fili: UFC Fight Night, 22/07/2023

UFC Fight Night: Aspinall vs. Tybura · The O2 Arena, London, England
Thứ 722/07Điểm · H3hạng lông
Andre Fili10-8-0 (1 NC)
53,9% (Elo 1558)(Elo 1532) 46,1%

Kết quả

Nathaniel Wood thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Nathaniel Wood 53,9%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Nathaniel Wood 1558, Andre Fili 1532: chênh 26 điểm.
Đối thủ chung
Charles Jourdain (Wood: Thắng; Fili: Thắng).
Phong độ
Nathaniel Wood thắng 3/5 trận gần nhất, Andre Fili thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Nathaniel Wood.
Kết luận
Trận cân bằng · Nathaniel Wood 53,9% theo Elo.
Nathaniel Wood53,9%ELO46,1%Andre Fili
1558 · Elo trước trận · 1532

Đối thủ chung

Đối thủNathaniel WoodAndre Fili
Charles Jourdain
ThắngĐiểm (đồng thuận), 03/09/2022
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 13/06/2020

Phong độ

Nathaniel Wood · thắng 3/5 gần nhấtAndre Fili · thắng 2/5 gần nhất
145015001550160020142016201820202022Nathaniel Wood 2018-06-01: 1516Nathaniel Wood 2018-12-29: 1532Nathaniel Wood 2019-03-16: 1549Nathaniel Wood 2020-02-15: 1532Nathaniel Wood 2020-07-26: 1547Nathaniel Wood 2020-10-24: 1531Nathaniel Wood 2022-07-23: 1544Nathaniel Wood 2022-09-03: 1558Nathaniel Wood 2023-07-22: 15731573Andre Fili 2013-10-19: 1515Andre Fili 2014-04-26: 1499Andre Fili 2014-10-25: 1515Andre Fili 2015-03-21: 1499Andre Fili 2015-11-21: 1516Andre Fili 2016-04-23: 1502Andre Fili 2016-10-01: 1518Andre Fili 2017-07-29: 1501Andre Fili 2017-10-21: 1517Andre Fili 2018-01-27: 1534Andre Fili 2018-08-25: 1518Andre Fili 2019-02-17: 1536Andre Fili 2019-07-13: 1551Andre Fili 2020-01-18: 1534Andre Fili 2020-06-13: 1549Andre Fili 2020-10-31: 1533Andre Fili 2021-06-26: 1533Andre Fili 2022-04-30: 1515Andre Fili 2022-09-17: 1532Andre Fili 2023-07-22: 15171517

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Nathaniel Wood
Andre Fili
  • Thắng
    Bill AlgeoĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Joanderson BritoKO/TKO (đấm) · H1 0:41
  • NC
    Daniel PinedaKhông kết quả (chọc mắt vô tình) · H2 0:46
  • Thua
    Bryce MitchellĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Charles JourdainĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

29Tuổi33
167,6 cmChiều cao177,8 cm
chưa có dữ liệuSải tay188,0 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
6-2-0Thành tích UFC10-8-0 (1 NC)
1606Elo đỉnh1551

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Aspinall vs. Tybura

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Aspinall vs. Tybura diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 22/07/2023 tại The O2 Arena, London, England.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Aspinall vs. Tybura (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.