UFCBoxing sắp có

Rory MacDonald vs. B.J. Penn: UFC on Fox, 08/12/2012

UFC on Fox: Henderson vs. Diaz · Climate Pledge Arena, Seattle, Washington, U.S.
Thứ 708/12Điểm · H3hạng bán trung
B.J. Penn12-7-2
45,1% (Elo 1550)(Elo 1584) 54,9%

Kết quả

Rory MacDonald thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho B.J. Penn 54,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Rory MacDonald 1550, B.J. Penn 1584: chênh 34 điểm.
Phong độ
Rory MacDonald thắng 4/5 trận gần nhất, B.J. Penn thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Rory MacDonald.
Kết luận
Trận cân bằng · B.J. Penn 54,9% theo Elo. Phong độ nghiêng về Rory MacDonald.
Rory MacDonald45,1%ELO54,9%B.J. Penn
1550 · Elo trước trận · 1584

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Rory MacDonald · thắng 4/5 gần nhấtB.J. Penn · thắng 1/5 gần nhất
14501500155016001650200220042006200820102012Rory MacDonald 2010-01-11: 1516Rory MacDonald 2010-06-12: 1499Rory MacDonald 2011-04-30: 1518Rory MacDonald 2011-08-06: 1535Rory MacDonald 2012-04-21: 1550Rory MacDonald 2012-12-08: 15681568B.J. Penn 2001-05-04: 1516B.J. Penn 2001-06-29: 1531B.J. Penn 2001-11-02: 1546B.J. Penn 2002-01-11: 1531B.J. Penn 2002-05-10: 1546B.J. Penn 2002-09-27: 1561B.J. Penn 2003-02-28: 1559B.J. Penn 2004-01-31: 1577B.J. Penn 2006-03-04: 1560B.J. Penn 2006-09-23: 1548B.J. Penn 2007-06-23: 1565B.J. Penn 2008-01-19: 1581B.J. Penn 2008-05-24: 1596B.J. Penn 2009-01-31: 1582B.J. Penn 2009-08-08: 1599B.J. Penn 2009-12-12: 1616B.J. Penn 2010-04-10: 1598B.J. Penn 2010-08-28: 1582B.J. Penn 2010-11-20: 1601B.J. Penn 2011-02-27: 1604B.J. Penn 2011-10-29: 1584B.J. Penn 2012-12-08: 15671567

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Rory MacDonald
  • Thắng
    Che MillsKO/TKO (đấm) · H2 2:20
  • Thắng
    Mike PyleKO/TKO (đấm) · H1 3:54
  • Thắng
    Nate DiazĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Carlos ConditKO/TKO (đấm) · H3 4:53
  • Thắng
    Mike GuymonKhoá siết (khoá tay) · H1 4:27
B.J. Penn
  • Thua
    Nick DiazĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Hoà
    Jon FitchHoà (đa số) · H3 5:00
  • Thắng
    Matt HughesKO/TKO (đấm) · H1 0:21
  • Thua
    Frankie EdgarĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Frankie EdgarĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00

So sánh chỉ số

23Tuổi33
182,9 cmChiều cao175,3 cm
193,0 cmSải taychưa có dữ liệu
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
4-1-0Thành tích UFC12-7-2
1610Elo đỉnh1616

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC on Fox: Henderson vs. Diaz

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC on Fox: Henderson vs. Diaz diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 08/12/2012 tại Climate Pledge Arena, Seattle, Washington, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC on Fox: Henderson vs. Diaz (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.