UFCBoxing sắp có

Hermes França vs. Caol Uno: UFC 44, 26/09/2003

UFC 44: Undisputed · Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 626/09KO/TKO · H2hạng nhẹ
Caol Uno3-2-1
49,1% (Elo 1516)(Elo 1522) 50,9%

Kết quả

Hermes França thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 2:46

Elo trước trận cho Caol Uno 50,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Hermes França 1516, Caol Uno 1522: chênh 6 điểm.
Phong độ
Hermes França thắng 1/1 trận gần nhất, Caol Uno thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Hermes França.
Kết luận
Trận cân bằng · Caol Uno 50,9% theo Elo. Phong độ nghiêng về Hermes França.
Hermes França49,1%ELO50,9%Caol Uno
1516 · Elo trước trận · 1522

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Hermes França · thắng 1/1 gần nhấtCaol Uno · thắng 3/5 gần nhất
1450150015502001200220032004Hermes França 2003-04-25: 1516Hermes França 2003-09-26: 15321532Caol Uno 2001-02-23: 1486Caol Uno 2001-06-29: 1504Caol Uno 2001-11-02: 1489Caol Uno 2002-05-10: 1505Caol Uno 2002-09-27: 1521Caol Uno 2003-02-28: 1522Caol Uno 2003-09-26: 15061506

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Hermes França
Caol Uno
  • Hoà
    B.J. PennHoà (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Din ThomasĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Yves EdwardsĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    B.J. PennKO/TKO (đấm) · H1 0:11
  • Thắng
    Fabiano IhaKO/TKO (đấm) · H1 1:48

So sánh chỉ số

29Tuổi28
167,6 cmChiều cao170,2 cm
chưa có dữ liệuSải tay177,8 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
1-0-0Thành tích UFC3-2-1
1548Elo đỉnh1522

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 44: Undisputed

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 44: Undisputed diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Sáu, 26/09/2003 tại Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 44 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.