UFCBoxing sắp có

Chuck Liddell vs. Randy Couture: UFC 52, 16/04/2005

UFC 52: Couture vs. Liddell · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 716/04KO/TKO · H1Tranh đai · 5 hiệp
51,2% (Elo 1613)(Elo 1604) 48,8%

Kết quả

Chuck Liddell thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 2:06

Elo trước trận cho Chuck Liddell 51,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Chuck Liddell 1613, Randy Couture 1604: chênh 9 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 06/06/2003: Randy Couture thắng KO/TKO (đấm).
Đối thủ chung
Vitor Belfort (Liddell: Thắng; Couture: Thắng ×2, Thua). Tito Ortiz (Liddell: Thắng; Couture: Thắng). Kevin Randleman (Liddell: Thắng; Couture: Thắng).
Phong độ
Chuck Liddell thắng 4/5 trận gần nhất, Randy Couture thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Chuck Liddell.
Kết luận
Trận cân bằng · Chuck Liddell 51,2% theo Elo.
Chuck Liddell51,2%ELO48,8%Randy Couture
1613 · Elo trước trận · 1604

Đối thủ chung

Đối thủChuck LiddellRandy Couture
Vitor Belfort
ThắngĐiểm (đồng thuận), 22/06/2002
ThắngKO/TKO (đấm), 17/10/1997
ThuaKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 31/01/2004
ThắngKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 21/08/2004
Tito Ortiz
ThắngKO/TKO (đấm), 02/04/2004
ThắngĐiểm (đồng thuận), 26/09/2003
Kevin Randleman
ThắngKO/TKO (đấm), 04/05/2001
ThắngKO/TKO (đấm), 17/11/2000

Phong độ

Chuck Liddell · thắng 4/5 gần nhấtRandy Couture · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600165019981999200020012002200320042005Chuck Liddell 1998-05-15: 1516Chuck Liddell 1999-03-05: 1498Chuck Liddell 1999-09-24: 1515Chuck Liddell 2000-12-16: 1531Chuck Liddell 2001-05-04: 1546Chuck Liddell 2001-09-28: 1561Chuck Liddell 2002-01-11: 1574Chuck Liddell 2002-06-22: 1590Chuck Liddell 2002-11-22: 1602Chuck Liddell 2003-06-06: 1585Chuck Liddell 2004-04-02: 1601Chuck Liddell 2004-08-21: 1613Chuck Liddell 2005-04-16: 16281628Randy Couture 1997-05-30: 1516Randy Couture 1997-05-30: 1532Randy Couture 1997-10-17: 1549Randy Couture 1997-12-21: 1564Randy Couture 2000-11-17: 1579Randy Couture 2001-05-04: 1595Randy Couture 2001-11-02: 1609Randy Couture 2002-03-22: 1590Randy Couture 2002-09-27: 1573Randy Couture 2003-06-06: 1590Randy Couture 2003-09-26: 1607Randy Couture 2004-01-31: 1589Randy Couture 2004-08-21: 1604Randy Couture 2005-04-16: 15891589

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Chuck Liddell
Randy Couture
  • Thắng
    Vitor BelfortKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H3 5:00
  • Thua
    Vitor BelfortKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H1 0:49
  • Thắng
    Tito OrtizĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Chuck LiddellKO/TKO (đấm) · H3 2:39
  • Thua
    Ricco RodriguezKO/TKO (submission due to elbows) · H5 3:04

So sánh chỉ số

35Tuổi41
chưa có dữ liệuChiều caochưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
10-2-0Thành tích UFC10-3-0
1680Elo đỉnh1618

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 52: Couture vs. Liddell

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 52: Couture vs. Liddell diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 16/04/2005 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận tranh đai có 5 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 52 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.