UFCBoxing sắp có

Lyoto Machida vs. Dan Henderson: UFC 157, 23/02/2013

UFC 157: Rousey vs. Carmouche · Honda Center, Anaheim, California, U.S.
Thứ 723/02Điểm · H3hạng dưới nặng
54,1% (Elo 1603)(Elo 1574) 45,9%

Kết quả

Lyoto Machida thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Lyoto Machida 54,1%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Lyoto Machida 1603, Dan Henderson 1574: chênh 29 điểm.
Đối thủ chung
Maurício Rua (Machida: Thắng, Thua; Henderson: Thắng). Quinton Jackson (Machida: Thua; Henderson: Thua).
Phong độ
Lyoto Machida thắng 2/5 trận gần nhất, Dan Henderson thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Dan Henderson.
Kết luận
Trận cân bằng · Lyoto Machida 54,1% theo Elo. Phong độ nghiêng về Dan Henderson.
Lyoto Machida54,1%ELO45,9%Dan Henderson
1603 · Elo trước trận · 1574

Đối thủ chung

Đối thủLyoto MachidaDan Henderson
Maurício Rua
ThắngĐiểm (đồng thuận), 24/10/2009
ThuaKO/TKO (đấm), 08/05/2010
ThắngĐiểm (đồng thuận), 19/11/2011
Quinton Jackson
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 20/11/2010
ThuaĐiểm (đồng thuận), 08/09/2007

Phong độ

Lyoto Machida · thắng 2/5 gần nhấtDan Henderson · thắng 4/5 gần nhất
150015501600165019992001200320052007200920112013Lyoto Machida 2007-02-03: 1516Lyoto Machida 2007-04-21: 1533Lyoto Machida 2007-09-22: 1547Lyoto Machida 2007-12-29: 1561Lyoto Machida 2008-05-24: 1580Lyoto Machida 2009-01-31: 1595Lyoto Machida 2009-05-23: 1612Lyoto Machida 2009-10-24: 1625Lyoto Machida 2010-05-08: 1604Lyoto Machida 2010-11-20: 1585Lyoto Machida 2011-04-30: 1603Lyoto Machida 2011-12-10: 1587Lyoto Machida 2012-08-04: 1603Lyoto Machida 2013-02-23: 16171617Dan Henderson 1998-05-15: 1516Dan Henderson 1998-05-15: 1532Dan Henderson 2007-09-08: 1516Dan Henderson 2008-03-01: 1504Dan Henderson 2008-09-06: 1520Dan Henderson 2009-01-17: 1541Dan Henderson 2009-07-11: 1559Dan Henderson 2011-11-19: 1574Dan Henderson 2013-02-23: 15591559

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Lyoto Machida
  • Thắng
    Ryan BaderKO/TKO (đấm) · H2 1:32
  • Thua
    Jon JonesKhoá siết (siết cổ guillotine) · H2 4:26
  • Thắng
    Randy CoutureKO/TKO (crane kick) · H2 1:05
  • Thua
    Quinton JacksonĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Maurício RuaKO/TKO (đấm) · H1 3:35
Dan Henderson

So sánh chỉ số

34Tuổi42
185,4 cmChiều cao185,4 cm
188,0 cmSải tay188,0 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
10-3-0Thành tích UFC6-2-0
1627Elo đỉnh1574

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 157: Rousey vs. Carmouche

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 157: Rousey vs. Carmouche diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 23/02/2013 tại Honda Center, Anaheim, California, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 157 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.