UFCBoxing sắp có

T. J. Grant vs. Gray Maynard: UFC 160, 25/05/2013

UFC 160: Velasquez vs. Bigfoot 2 · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 725/05KO/TKO · H1hạng nhẹ
Gray Maynard9-1-1 (1 NC)
42,3% (Elo 1567)(Elo 1621) 57,7%

Kết quả

T. J. Grant thắng KO/TKO (knee & punches)

hiệp 1, 2:07

Elo trước trận cho Gray Maynard 57,7%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
T. J. Grant 1567, Gray Maynard 1621: chênh 54 điểm.
Phong độ
T. J. Grant thắng 4/5 trận gần nhất, Gray Maynard thắng 3/5. Phong độ nghiêng về T. J. Grant.
Kết luận
Gray Maynard nhỉnh hơn · Gray Maynard 57,7% theo Elo. Phong độ nghiêng về T. J. Grant.
T. J. Grant42,3%ELO57,7%Gray Maynard
1567 · Elo trước trận · 1621

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

T. J. Grant · thắng 4/5 gần nhấtGray Maynard · thắng 3/5 gần nhất
1500155016001650200820092010201120122013T. J. Grant 2009-04-18: 1515T. J. Grant 2009-07-11: 1500T. J. Grant 2009-12-12: 1516T. J. Grant 2010-05-08: 1501T. J. Grant 2010-09-25: 1516T. J. Grant 2010-12-11: 1500T. J. Grant 2011-10-01: 1517T. J. Grant 2012-05-15: 1533T. J. Grant 2012-09-22: 1550T. J. Grant 2013-01-26: 1567T. J. Grant 2013-05-25: 15861586Gray Maynard 2007-06-23: 1500Gray Maynard 2007-09-19: 1516Gray Maynard 2008-01-23: 1531Gray Maynard 2008-04-02: 1548Gray Maynard 2008-10-25: 1563Gray Maynard 2009-03-07: 1578Gray Maynard 2009-09-16: 1594Gray Maynard 2010-01-11: 1608Gray Maynard 2010-08-28: 1624Gray Maynard 2011-01-01: 1624Gray Maynard 2011-10-08: 1607Gray Maynard 2012-06-22: 1621Gray Maynard 2013-05-25: 16021602

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

T. J. Grant
  • Thắng
    Matt WimanKO/TKO (chỏ và đấm) · H1 4:51
  • Thắng
    Evan DunhamĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Carlo PraterĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Shane RollerKhoá siết (khoá tay) · H3 2:12
  • Thua
    Ricardo AlmeidaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Gray Maynard
  • Thắng
    Clay GuidaĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Frankie EdgarKO/TKO (đấm) · H4 3:54
  • Hoà
    Frankie EdgarHoà (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Kenny FlorianĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Nate DiazĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

29Tuổi34
177,8 cmChiều cao172,7 cm
chưa có dữ liệuSải tay177,8 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
7-3-0Thành tích UFC9-1-1 (1 NC)
1586Elo đỉnh1624

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 160: Velasquez vs. Bigfoot 2

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 160: Velasquez vs. Bigfoot 2 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 25/05/2013 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 160 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.