UFCBoxing sắp có

Glover Teixeira vs. James Te Huna: UFC 160, 25/05/2013

UFC 160: Velasquez vs. Bigfoot 2 · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 725/05Khoá siết · H1hạng dưới nặng
48,6% (Elo 1549)(Elo 1559) 51,4%

Kết quả

Glover Teixeira thắng Khoá siết (siết cổ guillotine)

hiệp 1, 2:38

Elo trước trận cho James Te Huna 51,4%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Glover Teixeira 1549, James Te Huna 1559: chênh 10 điểm.
Phong độ
Glover Teixeira thắng 3/3 trận gần nhất, James Te Huna thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Glover Teixeira.
Kết luận
Trận cân bằng · James Te Huna 51,4% theo Elo. Phong độ nghiêng về Glover Teixeira.
Glover Teixeira48,6%ELO51,4%James Te Huna
1549 · Elo trước trận · 1559

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Glover Teixeira · thắng 3/3 gần nhấtJames Te Huna · thắng 4/5 gần nhất
14501500155016002010201120122013Glover Teixeira 2012-05-26: 1517Glover Teixeira 2012-10-13: 1532Glover Teixeira 2013-01-26: 1549Glover Teixeira 2013-05-25: 15661566James Te Huna 2010-02-21: 1515James Te Huna 2011-02-27: 1499James Te Huna 2011-09-24: 1515James Te Huna 2012-03-03: 1531James Te Huna 2012-07-11: 1544James Te Huna 2013-02-16: 1559James Te Huna 2013-05-25: 15431543

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Glover Teixeira
James Te Huna

So sánh chỉ số

33Tuổi31
188,0 cmChiều cao185,4 cm
193,0 cmSải tay190,5 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
3-0-0Thành tích UFC5-1-0
1662Elo đỉnh1559

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 160: Velasquez vs. Bigfoot 2

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 160: Velasquez vs. Bigfoot 2 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 25/05/2013 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 160 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.