UFCBoxing sắp có

Lyoto Machida vs. Vitor Belfort: UFC 224, 12/05/2018

UFC 224: Nunes vs. Pennington · Jeunesse Arena, Rio de Janeiro, Brazil
Thứ 712/05KO/TKO · H2hạng trung
Vitor Belfort15-9-0 (1 NC)
49,3% (Elo 1586)(Elo 1591) 50,7%

Kết quả

Lyoto Machida thắng KO/TKO (front kick)

hiệp 2, 1:00

Elo trước trận cho Vitor Belfort 50,7%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Lyoto Machida 1586, Vitor Belfort 1591: chênh 5 điểm.
Đối thủ chung
Gegard Mousasi (Machida: Thắng; Belfort: Thua). Dan Henderson (Machida: Thắng; Belfort: Thắng ×2). Chris Weidman (Machida: Thua; Belfort: Thua).
Phong độ
Lyoto Machida thắng 2/5 trận gần nhất, Vitor Belfort thắng 2/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Vitor Belfort 50,7% theo Elo.
Lyoto Machida49,3%ELO50,7%Vitor Belfort
1586 · Elo trước trận · 1591

Đối thủ chung

Đối thủLyoto MachidaVitor Belfort
Gegard Mousasi
ThắngĐiểm (đồng thuận), 15/02/2014
ThuaKO/TKO (đá đầu và đấm), 08/10/2016
Dan Henderson
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 23/02/2013
ThắngKO/TKO (đá đầu), 09/11/2013
ThắngKO/TKO (đá đầu và đấm), 07/11/2015
Chris Weidman
ThuaĐiểm (đồng thuận), 05/07/2014
ThuaKO/TKO (đấm), 23/05/2015
Luke Rockhold
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 18/04/2015
ThắngKO/TKO (spinning heel kick and punches), 18/05/2013
Jon Jones
ThuaKhoá siết (siết cổ guillotine), 10/12/2011
ThuaKhoá siết (americana), 22/09/2012
Randy Couture
ThắngKO/TKO (crane kick), 30/04/2011
ThuaKO/TKO (đấm), 17/10/1997
ThắngKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 31/01/2004
ThuaKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 21/08/2004
Tito Ortiz
ThắngĐiểm (đồng thuận), 24/05/2008
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 05/02/2005

Phong độ

Lyoto Machida · thắng 2/5 gần nhấtVitor Belfort · thắng 2/5 gần nhất
1500155016001650199720012005200920132017Lyoto Machida 2007-02-03: 1516Lyoto Machida 2007-04-21: 1533Lyoto Machida 2007-09-22: 1547Lyoto Machida 2007-12-29: 1561Lyoto Machida 2008-05-24: 1580Lyoto Machida 2009-01-31: 1595Lyoto Machida 2009-05-23: 1612Lyoto Machida 2009-10-24: 1625Lyoto Machida 2010-05-08: 1604Lyoto Machida 2010-11-20: 1585Lyoto Machida 2011-04-30: 1603Lyoto Machida 2011-12-10: 1587Lyoto Machida 2012-08-04: 1603Lyoto Machida 2013-02-23: 1617Lyoto Machida 2013-08-03: 1600Lyoto Machida 2013-10-26: 1615Lyoto Machida 2014-02-15: 1627Lyoto Machida 2014-07-05: 1611Lyoto Machida 2014-12-20: 1624Lyoto Machida 2015-04-18: 1605Lyoto Machida 2015-06-27: 1588Lyoto Machida 2017-10-28: 1571Lyoto Machida 2018-02-03: 1586Lyoto Machida 2018-05-12: 16021602Vitor Belfort 1997-02-07: 1516Vitor Belfort 1997-02-07: 1532Vitor Belfort 1997-05-30: 1548Vitor Belfort 1997-10-17: 1532Vitor Belfort 1997-12-21: 1547Vitor Belfort 1998-10-16: 1561Vitor Belfort 2002-06-22: 1545Vitor Belfort 2003-06-06: 1559Vitor Belfort 2004-01-31: 1577Vitor Belfort 2004-08-21: 1562Vitor Belfort 2005-02-05: 1547Vitor Belfort 2009-09-19: 1566Vitor Belfort 2011-02-05: 1555Vitor Belfort 2011-08-06: 1568Vitor Belfort 2012-01-14: 1584Vitor Belfort 2012-09-22: 1571Vitor Belfort 2013-01-19: 1588Vitor Belfort 2013-05-18: 1600Vitor Belfort 2013-11-09: 1614Vitor Belfort 2015-05-23: 1599Vitor Belfort 2015-11-07: 1612Vitor Belfort 2016-05-14: 1594Vitor Belfort 2016-10-08: 1577Vitor Belfort 2017-03-11: 1577Vitor Belfort 2017-06-03: 1591Vitor Belfort 2018-05-12: 15741574

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Lyoto Machida
  • Thắng
    Eryk AndersĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Derek BrunsonKO/TKO (đấm) · H1 2:30
  • Thua
    Yoel RomeroKO/TKO (chỏ) · H3 1:38
  • Thua
    Luke RockholdKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 2:31
  • Thắng
    C. B. DollawayKO/TKO (đá thân và đấm) · H1 1:02
Vitor Belfort

So sánh chỉ số

39Tuổi41
185,4 cmChiều cao182,9 cm
188,0 cmSải tay188,0 cm
SouthpawThế đứngSouthpaw
15-8-0Thành tích UFC15-9-0 (1 NC)
1627Elo đỉnh1614

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 224: Nunes vs. Pennington

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 224: Nunes vs. Pennington diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 12/05/2018 tại Jeunesse Arena, Rio de Janeiro, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 224 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.