UFCBoxing sắp có

Nik Lentz vs. Manny Gamburyan: UFC Fight Night, 10/05/2014

UFC Fight Night: Brown vs. Silva · U.S. Bank Arena, Cincinnati, Ohio, U.S.
Nik Lentz8-3-1 (1 NC)
Thứ 710/05Điểm · H3hạng lông
Manny Gamburyan4-5-0 (1 NC)
60,9% (Elo 1566)(Elo 1489) 39,1%

Kết quả

Nik Lentz thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Nik Lentz 60,9%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Nik Lentz 1566, Manny Gamburyan 1489: chênh 77 điểm.
Đối thủ chung
Diego Nunes (Lentz: Thắng; Gamburyan: Thua). Tyson Griffin (Lentz: Thắng; Gamburyan: Thua). Rob Emerson (Lentz: Thắng; Gamburyan: Thua).
Phong độ
Nik Lentz thắng 3/5 trận gần nhất, Manny Gamburyan thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Nik Lentz.
Kết luận
Nik Lentz nhỉnh hơn · Nik Lentz 60,9% theo Elo.
Nik Lentz60,9%ELO39,1%Manny Gamburyan
1566 · Elo trước trận · 1489

Đối thủ chung

Đối thủNik LentzManny Gamburyan
Diego Nunes
ThắngĐiểm (đồng thuận), 19/01/2013
ThuaĐiểm (đồng thuận), 30/12/2011
Tyson Griffin
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 20/11/2010
ThuaĐiểm (đa số), 26/06/2011
Rob Emerson
ThắngĐiểm (đồng thuận), 31/03/2010
ThuaKO/TKO (đấm), 09/08/2008
Thiago Tavares
HoàHoà (đa số), 11/01/2010
ThuaĐiểm (đồng thuận), 31/01/2009

Phong độ

Nik Lentz · thắng 3/5 gần nhấtManny Gamburyan · thắng 2/5 gần nhất
14501500155016002008200920102011201220132014Nik Lentz 2009-09-19: 1516Nik Lentz 2010-01-11: 1516Nik Lentz 2010-03-31: 1532Nik Lentz 2010-08-28: 1547Nik Lentz 2010-11-20: 1563Nik Lentz 2011-03-26: 1576Nik Lentz 2011-06-26: 1576Nik Lentz 2011-12-10: 1558Nik Lentz 2012-01-28: 1541Nik Lentz 2012-08-11: 1555Nik Lentz 2013-01-19: 1569Nik Lentz 2013-05-18: 1583Nik Lentz 2013-12-14: 1566Nik Lentz 2014-05-10: 15791579Manny Gamburyan 2007-06-23: 1484Manny Gamburyan 2007-12-29: 1501Manny Gamburyan 2008-04-02: 1516Manny Gamburyan 2008-08-09: 1500Manny Gamburyan 2009-01-31: 1484Manny Gamburyan 2011-06-26: 1470Manny Gamburyan 2011-12-30: 1455Manny Gamburyan 2012-08-04: 1471Manny Gamburyan 2013-08-17: 1489Manny Gamburyan 2013-12-28: 1489Manny Gamburyan 2014-05-10: 14771477

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Nik Lentz
  • Thua
    Chad MendesĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Hacran DiasĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Diego NunesĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Eiji MitsuokaKO/TKO (đấm) · H1 3:45
  • Thua
    Evan DunhamKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H2 5:00
Manny Gamburyan
  • NC
    Dennis SiverKhông kết quả (huỷ kết quả) · H3 5:00
  • Thắng
    Cole MillerĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Michihiro OmigawaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Diego NunesĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Tyson GriffinĐiểm (đa số) · H3 5:00

So sánh chỉ số

29Tuổi33
172,7 cmChiều cao165,1 cm
172,7 cmSải tay172,7 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
8-3-1 (1 NC)Thành tích UFC4-5-0 (1 NC)
1594Elo đỉnh1516

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 2

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Brown vs. Silva

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Brown vs. Silva diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 10/05/2014 tại U.S. Bank Arena, Cincinnati, Ohio, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Brown vs. Silva (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.