Kết quả Team Liquid vs FUT Esports (TL-FUT): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 10/04/2025

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 14822FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports#18 · Elo 15240
VCT EMEA Stage 1 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LANphiên bản 10.06
41%Xác suất thắng trước trận59%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs FUT Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus27 phút▶
Team LiquidWaylay · Cypher · Omen · Deadlock · Tejo
13
Thủ11:1Công2:0
FUT EsportsFade · Jett · Omen · Breach · CypherPICK
1
MAP 2Split44 phút▶
Team LiquidYoru · Viper · Raze · Astra · FadePICK
13
Công6:6Thủ7:3
FUT EsportsChamber · Omen · Viper · Raze · Skye
9

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kamoWaylay4722375+1693%30026%71
nAtsCypher2651662+1093%16235%10
keikoOmen2201358+893%14536%11
SerialDeadlock148956+486%10035%11
paTiTekTejo125555086%8610%10
FUT Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
qRaxsFade1737144-757%12026%00
xeusJett1687132-664%11627%25
ATA KAPTANOmen1647135-650%9632%12
MrFaliNBreach1526136-757%10314%02
yetujeyCypher291132-1229%200%02

Cấm và chọn map

  1. FUT Esports cấm Fracture
  2. Team Liquid cấm Pearl
  3. FUT Esports chọn Lotus
  4. Team Liquid chọn Split
  5. FUT Esports cấm Ascent
  6. Team Liquid cấm Icebox
  7. Haven còn lại làm map quyết định

phiên bản 10.06 · Liquipedia CC BY-SA

Team Liquid vs FUT Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 42 điểm Elo: Team Liquid 1482, FUT Esports 1524.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Team Liquid thắng 1, FUT Esports thắng 2. Team Liquid thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Liquid thắng 6/10 trận, FUT Esports thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FUT Esports 59% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Liquid vs FUT Esports

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
48%Tỉ lệ thắng48%
23Trận 12 tháng29
6/1010 trận gần nhất7/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 5
–ACS159
–K/D0.79
–KAST75%
–ADR112
19Tuổi19
11/2024Ở đội từ–
KROSTALYHồ sơ
FUT EsportsElo: #18
sociablee
Wo0t
yetujey

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team LiquidĐộiFUT Esports
47% (28-32)Tỉ lệ thắng map53% (39-35)
7-4Map quyết định thắng–thua5-4
36%Thắng loạt không mất map nào67%
47 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
41%Round thắng khi tấn công53%
45%Thắng hiệp 175%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Liquid vs FUT Esports: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid1thắng2thắngFUT EsportsFUT EsportsFUT Esports

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Liquid ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và FUT Esports trước trận

Team Liquid · thắng 6/10FUT Esports · thắng 6/10ThắngThua
147014951521154614821524147014951521154614821524
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TBBL Esports2–1
BGentle Mates1–2
BG2 Esports0–2
TSentinels2–1
BEDward Gaming0–2
BTeam Vitality2–3
TTeam Heretics3–0
TFUT Esports2–1
TBBL Esports2–1
TGIANTX2–0
TGentle Mates2–1
TKOI2–0
BTeam Liquid1–2
TFnatic2–0
BTeam Vitality0–2
TTeam Liquid2–0
BT11–2
TKarmine Corp1–0
BT10–1
TG2 Esports1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
FUT Esports
0%2 map · cấm 2LL
Lotus
100%2 mapWW
0%3 mapLLL
Haven
–
50%2 map · cấm 1LW
Split
–
100%1 map · cấm 2W
Fracture
100%1 map · cấm 1W
0%1 map · cấm 1L
Icebox
0%1 mapL
0%1 map · cấm 4L
Pearl
100%1 map · cấm 1W
100%1 mapW
Abyss
–
100%1 mapW
Ascent
–
100%1 mapW
Bind
–

Liquipedia CC BY-SA