Kết quả TYLOO vs FunPlus Phoenix (TYLOO-FPX): VCT China Stage 1 2025, ngày 21/03/2025

TYLOOTYLOO#39 · Elo 13111FunPlus PhoenixFunPlus Phoenix#83 · Elo 14122
VCT China Stage 1 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
29.3%Xác suất thắng trước trận70.7%
Xem lại
VCT China Stage 1 2025TYLOOTYLOOTYLOOFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

TYLOO vs FunPlus Phoenix: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl51 phút▶
TYLOOVyse · Fade · Yoru · Tejo · AstraPICK
8
Công6:6Thủ2:7
FunPlus PhoenixAstra · Cypher · Yoru · Fade · Viper
13
MAP 2Icebox45 phút▶
TYLOOKilljoy · Gekko · Waylay · KAY/O · Viper
13
Công9:3Thủ4:3
FunPlus PhoenixGekko · Vyse · Jett · Tejo · ViperPICK
6
MAP 3Havenmap quyết định40 phút▶
TYLOONeon · Sova · Cypher · Breach · Omen
4
Công3:9Thủ1:4
FunPlus PhoenixOmen · Viper · Neon · Tejo · Vyse
13

Bảng điểm tuyển thủ

TYLOO
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
slowlyTejo20215135+2–––––
waituuAstra19613154-2–––––
NinebodyYoru15911162-5–––––
hfmi0dzjc9z7Fade14212154-3–––––
5CMVyse1338187-10–––––
FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LifeYoru31125134+12–––––
yosemiteViper29322116+11–––––
autumn (Australian player)Cypher21215134+2–––––
AAAAYAstra136101060–––––
Shr1mpFade675127-7–––––

Cấm và chọn map

  1. TYLOO cấm Ascent
  2. FunPlus Phoenix cấm Fracture
  3. TYLOO chọn Pearl
  4. FunPlus Phoenix chọn Icebox
  5. TYLOO cấm Lotus
  6. FunPlus Phoenix cấm Split
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

TYLOO vs FunPlus Phoenix: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 101 điểm Elo: TYLOO 1311, FunPlus Phoenix 1412.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: TYLOO thắng 1, FunPlus Phoenix thắng 1. FunPlus Phoenix thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại FGC Valorant Invitational 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: TYLOO thắng 2/10 trận, FunPlus Phoenix thắng 5/10. FunPlus Phoenix đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FunPlus Phoenix 71% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình TYLOO vs FunPlus Phoenix

TYLOOElo: #39
SLOWLY
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng20%
–Trận 12 tháng5
–10 trận gần nhất1/5
–Chuỗi hiện tạithua 4
232ACS209
1.14K/D1.16
19Tuổi22
12/2024Ở đội từ02/2023
AAAAY
BerLINIGL
Life
yosemite

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

TYLOOĐộiFunPlus Phoenix
32% (18-39)Tỉ lệ thắng map49% (45-46)
5-4Map quyết định thắng–thua8-8
29%Thắng loạt không mất map nào53%
48 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
43%Round thắng khi tấn công56%
43%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

TYLOO vs FunPlus Phoenix: các lần gặp trước trận này

TYLOOTYLOO1thắng1thắngFunPlus PhoenixFunPlus Phoenix

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho FunPlus Phoenix ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của TYLOO và FunPlus Phoenix trước trận

TYLOO · thắng 2/10FunPlus Phoenix · thắng 5/10ThắngThua
126513331400146713111412126513331400146713111412
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BEDward Gaming0–2
BBilibili Gaming0–2
TAll Gamers2–0
BDragon Ranger Gaming0–2
BTEC Esports0–2
BNova Esports0–2
BAll Gamers0–2
BTrace Esports0–2
BFunPlus Phoenix0–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TTEC Esports2–0
BNova Esports0–2
BDragon Ranger Gaming1–2
BBilibili Gaming0–2
TTEC Esports2–1
BWolves Esports0–3
TXLG Gaming2–0
TNova Esports2–1
TTYLOO2–0
BWolves Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

TYLOO
FunPlus Phoenix
33%3 mapLWL
Pearl
100%2 mapWW
33%3 mapLWL
Abyss
0%2 map · cấm 1LL
0%2 map · cấm 1LL
Haven
50%2 map · cấm 1WL
0%2 mapLL
Fracture
100%1 map · cấm 2W
–
Lotus
0%2 map · cấm 1LL
–
Icebox
100%1 mapW
–
Split
0%1 map · cấm 3L
–
Bind
0%1 map · cấm 2L
–
Ascent
–

Liquipedia CC BY-SA