Kết quả EDward Gaming vs FunPlus Phoenix (EDG-FPX): VCT China Stage 1 2025, ngày 13/04/2025

76.5%Xác suất thắng trước trận23.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

EDward Gaming vs FunPlus Phoenix: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split47 phút▶
EDward GamingIso · Neon · Fade · Omen · CypherPICK
13
Công7:5Thủ6:4
FunPlus PhoenixOmen · Viper · Breach · Tejo · Yoru
9
MAP 2Fracture40 phút▶
EDward GamingVyse · Neon · Breach · Tejo · Brimstone
13
Công6:6Thủ7:1
FunPlus PhoenixBrimstone · Tejo · Breach · Vyse · NeonPICK
7

Bảng điểm tuyển thủ

EDward Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ZmjjKKIso29423166+7–––––
Jieni7Neon26521144+7–––––
nobodyFade19817166+1–––––
SmoggyOmen15712119+1–––––
CHICHOOCypher13010143-4–––––
FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AAAAYOmen27020179+3–––––
yosemiteViper23119163+3–––––
Shr1mpBreach17514167-2–––––
autumn (Australian player)Tejo16612174-5–––––
LifeYoru926174-11–––––

Cấm và chọn map

  1. EDward Gaming cấm Lotus
  2. FunPlus Phoenix cấm Haven
  3. EDward Gaming chọn Split
  4. FunPlus Phoenix chọn Fracture
  5. EDward Gaming cấm Icebox
  6. FunPlus Phoenix cấm Ascent
  7. Pearl còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

EDward Gaming vs FunPlus Phoenix: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 135 điểm Elo: EDward Gaming 1504, FunPlus Phoenix 1369.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: EDward Gaming thắng 3, FunPlus Phoenix thắng 2. EDward Gaming thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 2 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: EDward Gaming thắng 6/10 trận, FunPlus Phoenix thắng 4/10. EDward Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho EDward Gaming 77% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình EDward Gaming vs FunPlus Phoenix

CHICHOO
nobody
Smoggy
ZmjjKK
CHICHOO
CHICHOOHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
56%Tỉ lệ thắng20%
16Trận 12 tháng5
6/1010 trận gần nhất1/5
thua 2Chuỗi hiện tạithua 4
230ACS209
1.14K/D1.16
21Tuổi22
08/2022Ở đội từ02/2023
168eDPI–
AAAAY
BerLINIGL
Life
yosemite

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

EDward GamingĐộiFunPlus Phoenix
57% (77-57)Tỉ lệ thắng map46% (43-50)
12-5Map quyết định thắng–thua8-8
53%Thắng loạt không mất map nào50%
45 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
56%Round thắng khi tấn công52%
67%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

EDward Gaming vs FunPlus Phoenix: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho EDward Gaming ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của EDward Gaming và FunPlus Phoenix trước trận

EDward Gaming · thắng 6/10FunPlus Phoenix · thắng 4/10ThắngThua
136114371513159015041369136114371513159015041369
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTEC Esports2–1
TDragon Ranger Gaming2–1
BNova Esports0–2
TTYLOO2–0
BT11–3
BG2 Esports0–2
TT12–1
TG2 Esports2–1
TTeam Liquid2–0
BJD Gaming0–2
BDragon Ranger Gaming0–2
BNova Esports0–2
TTYLOO2–1
TTEC Esports2–0
BNova Esports0–2
BDragon Ranger Gaming1–2
BBilibili Gaming0–2
TTEC Esports2–1
BWolves Esports0–3
TXLG Gaming2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

EDward Gaming
FunPlus Phoenix
71%7 map · cấm 3LWLWW
Pearl
100%3 mapWWW
83%6 map · cấm 2WWLWW
Haven
50%4 map · cấm 1LWWL
50%6 map · cấm 4LWWLL
Split
0%2 map · cấm 4LL
17%6 map · cấm 8LWLLL
Lotus
0%2 map · cấm 3LL
50%6 mapWWWLL
Bind
0%1 map · cấm 2L
83%6 map · cấm 2WWWWL
Fracture
100%1 map · cấm 5W
100%2 mapWW
Icebox
33%3 mapLLW
0%2 mapLL
Ascent
0%1 mapL
100%1 map · cấm 9W
Abyss
0%2 map · cấm 1LL

Liquipedia CC BY-SA