Kết quả Team Heretics vs Fnatic (TH-FNC): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 16/05/2025

Team HereticsTeam HereticsTeam Heretics#16 · Elo 16100FnaticFnatic#28 · Elo 15492
VCT EMEA Stage 1 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LANphiên bản 10.08
63%Xác suất thắng trước trận37%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Heretics vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture41 phút▶
Team HereticsBreach · Brimstone · Neon · Cypher · Tejo
6
Công5:7Thủ1:6
FnaticCypher · Neon · Breach · Brimstone · TejoPICK
13
MAP 2Icebox51 phút▶
Team HereticsKilljoy · Sova · Neon · Viper · GekkoPICK
8
Công5:7Thủ3:6
FnaticTejo · Killjoy · Sage · Viper · Gekko
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RieNsBreach22415156074%14531%22
BooBrimstone20413178-468%13046%02
MiniBooNeon18313164-368%10028%43
benjyfishyCypher17111173-663%11742%01
Wo0tTejo1328152-747%14535%23
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AlfajerCypher28020152+574%17443%41
kaajakNeon27520122+890%17039%51
ChronicleBreach24016913+7100%20824%11
BoasterBrimstone21915138+279%14623%05
crashiesTejo1309118-290%10023%10

Cấm và chọn map

  1. Fnatic cấm Pearl
  2. Team Heretics cấm Split
  3. Fnatic chọn Fracture
  4. Team Heretics chọn Icebox
  5. Fnatic cấm Haven
  6. Team Heretics cấm Ascent
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

phiên bản 10.08 · Liquipedia CC BY-SA

Team Heretics vs Fnatic: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 61 điểm Elo: Team Heretics 1610, Fnatic 1549.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Team Heretics thắng 4, Fnatic thắng 1. Team Heretics thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Heretics thắng 8/10 trận, Fnatic thắng 8/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Heretics 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Heretics vs Fnatic

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Team HereticsĐộiFnatic
64% (63-35)Tỉ lệ thắng map61% (46-29)
11-5Map quyết định thắng–thua8-4
54%Thắng loạt không mất map nào53%
49 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
55%Round thắng khi tấn công57%
82%Thắng hiệp 164%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Heretics vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

Team HereticsTeam HereticsTeam Heretics4thắng1thắngFnaticFnatic

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Heretics ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Team Heretics và Fnatic trước trận

Team Heretics · thắng 8/10Fnatic · thắng 8/10ThắngThua
151315541594163416101549151315541594163416101549
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TBBL Esports2–0
TFnatic2–0
TNatus Vincere2–0
TTeam Vitality2–0
TGIANTX2–1
TApeks2–1
BTeam Liquid0–3
BTeam Vitality0–2
TBBL Esports2–0
TGentle Mates2–1
TTeam Liquid2–1
TFUT Esports2–0
BTeam Heretics0–2
TGIANTX2–1
TApeks2–0
TTeam Vitality2–1
TNatus Vincere2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–0
TNatus Vincere2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Heretics
Fnatic
100%4 mapWWWW
Haven
67%3 mapLWW
50%2 map · cấm 1WL
Split
80%5 mapWWWLW
100%2 map · cấm 2WW
Lotus
80%5 map · cấm 2WLWWW
100%3 mapWWW
Icebox
0%1 map · cấm 2L
50%2 map · cấm 1LW
Ascent
0%1 map · cấm 3L
–
Fracture
100%2 map · cấm 2WW
100%1 map · cấm 3W
Pearl
–

Liquipedia CC BY-SA