Kết quả Team Liquid vs Fnatic (TL-FNC): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 10/05/2025

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15081FnaticFnatic#28 · Elo 15442
VCT EMEA Stage 1 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
42.2%Xác suất thắng trước trận57.8%
Xem lại
VCT EMEA Stage 1 2025 · Bán kết nhánh trên 2Team LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidFnaticFnaticFnaticVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour EMEA · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split58 phút▶
Team LiquidViper · Yoru · Raze · Fade · AstraPICK
10
Thủ7:5Công3:8
FnaticViper · Raze · Fade · Yoru · Astra
13
MAP 2Icebox52 phút▶
Team LiquidViper · Jett · Gekko · Killjoy · KAY/O
13
Thủ6:6Công7:5
FnaticSage · Tejo · Killjoy · Viper · GekkoPICK
11
MAP 3Fracturemap quyết định53 phút▶
Team LiquidNeon · Breach · Vyse · Brimstone · Tejo
12
Công8:4Thủ4:8Công0:1Thủ0:1
FnaticBreach · Cypher · Neon · Tejo · Brimstone
14

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
nAtsViper25420165+478%16124%40
kamoYoru20916175-174%13533%35
keikoRaze17916164070%12739%24
paTiTekFade11810162-665%7628%12
SerialAstra11081412-683%7739%11
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ChronicleViper24220145+674%16730%32
AlfajerRaze22620151+570%14327%55
crashiesFade171111211-191%12139%12
kaajakYoru17116154+178%10641%32
BoasterAstra14712146-265%8235%00

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Pearl
  2. Fnatic cấm Ascent
  3. Team Liquid chọn Split
  4. Fnatic chọn Icebox
  5. Team Liquid cấm Haven
  6. Fnatic cấm Lotus
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Liquid vs Fnatic

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL
FnaticElo: #28

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Liquid vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid0thắng2thắngFnaticFnatic

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Fnatic ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Fnatic trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Liquid8 trậnthắng 2-0 25%thắng 2-1 38%thua 1-2 13%thua 0-2 25%
Fnatic6 trậnthắng 2-0 50%thắng 2-1 33%thua 0-2 17%
Team Liquid · thắng 6/10Fnatic · thắng 7/10ThắngThua
147014981526155415081544147014981526155415081544
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TKarmine Corp2–1
TKOI2–0
TFUT Esports2–0
TBBL Esports2–1
BGentle Mates1–2
BG2 Esports0–2
TSentinels2–1
BEDward Gaming0–2
BTeam Vitality2–3
TTeam Heretics3–0
TFUT Esports2–0
BTeam Heretics0–2
TGIANTX2–1
TApeks2–0
TTeam Vitality2–1
TNatus Vincere2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–0
TNatus Vincere2–1
BBBL Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Fnatic
60%5 map · cấm 2LLWWW
Lotus
80%5 map · cấm 1WLWWW
80%5 map · cấm 1LWWWW
Split
75%4 mapWWLW
0%3 map · cấm 1LLL
Haven
67%3 mapLWW
0%2 map · cấm 2LL
Icebox
–
100%1 map · cấm 2W
Fracture
100%1 map · cấm 2W
100%1 map · cấm 1W
Ascent
0%1 map · cấm 2L
100%1 mapW
Abyss
–
100%1 mapW
Bind
–
0%1 map · cấm 7L
Pearl
–

Liquipedia CC BY-SA

55% · 20 mapTất cả map14 map · 71%
48%Round thắng khi tấn công57%
65%Thắng hiệp 175%