Kết quả Team Heretics vs Team Liquid (TH-TL): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 17/05/2025

Team HereticsTeam HereticsTeam Heretics#16 · Elo 15943Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15120
VCT EMEA Stage 1 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO5LANphiên bản 10.08
70.9%Xác suất thắng trước trận29.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Heretics vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven35 phút▶
Team HereticsCypher · Yoru · Omen · Iso · SovaPICK
13
Công10:2Thủ3:1
Team LiquidTejo · Cypher · Yoru · Deadlock · Omen
3
MAP 2Ascent48 phút▶
Team HereticsSova · Yoru · Jett · Cypher · Omen
13
Thủ5:7Công8:3
Team LiquidDeadlock · Jett · Cypher · Tejo · OmenPICK
10
MAP 3Icebox32 phút▶
Team HereticsGekko · Neon · Sova · Viper · KilljoyPICK
13
Công10:2Thủ3:0
Team LiquidKilljoy · Jett · KAY/O · Gekko · Viper
2

Bảng điểm tuyển thủ

Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
benjyfishyCypher3302251+1788%22553%01
MiniBooYoru30017105+788%20437%32
BooOmen2581693+794%14952%41
Wo0tIso1537107-375%10428%23
RieNsSova103695-381%7535%00
Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
paTiTekTejo21611153-469%14235%11
nAtsCypher20110133-356%24435%32
kamoYoru1457120-556%21632%33
SerialDeadlock1439152-650%8530%03
keikoOmen1196132-750%8738%00

Cấm và chọn map

  1. Team Heretics cấm Fracture
  2. Team Liquid cấm Pearl
  3. Team Heretics chọn Haven
  4. Team Liquid chọn Ascent
  5. Team Heretics chọn Icebox
  6. Team Liquid chọn Lotus
  7. Split còn lại làm map quyết định

phiên bản 10.08 · Liquipedia CC BY-SA

Team Heretics vs Team Liquid: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 82 điểm Elo: Team Heretics 1594, Team Liquid 1512.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Team Heretics thắng 1, Team Liquid thắng 1. Team Liquid thắng 3-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Heretics thắng 7/10 trận, Team Liquid thắng 7/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Heretics 71% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Heretics vs Team Liquid

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team HereticsĐộiTeam Liquid
63% (63-37)Tỉ lệ thắng map52% (33-30)
11-5Map quyết định thắng–thua9-3
54%Thắng loạt không mất map nào36%
49 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
53%Round thắng khi tấn công51%
69%Thắng hiệp 163%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Heretics vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

Team HereticsTeam HereticsTeam Heretics1thắng1thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

2 lần gặp · Trận trước đó: 3–0 cho Team Liquid ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Team Heretics và Team Liquid trước trận

Team Heretics · thắng 7/10Team Liquid · thắng 7/10ThắngThua
147015251580163415941512147015251580163415941512
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFnatic0–2
TBBL Esports2–0
TFnatic2–0
TNatus Vincere2–0
TTeam Vitality2–0
TGIANTX2–1
TApeks2–1
BTeam Liquid0–3
BTeam Vitality0–2
TBBL Esports2–0
TBBL Esports2–1
TNatus Vincere2–1
BFnatic1–2
TKarmine Corp2–1
TKOI2–0
TFUT Esports2–0
TBBL Esports2–1
BGentle Mates1–2
BG2 Esports0–2
TSentinels2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Heretics
Team Liquid
50%2 map · cấm 2WL
Split
63%8 map · cấm 1LWLWW
100%4 mapWWWW
Haven
25%4 map · cấm 3WLLL
75%4 mapWWWL
Icebox
25%4 map · cấm 3LWLL
100%2 map · cấm 2WW
Lotus
60%5 map · cấm 2WWWLL
50%2 map · cấm 2LW
Ascent
100%2 map · cấm 1WW
0%1 map · cấm 5L
Fracture
67%3 map · cấm 2WLW
100%1 map · cấm 3W
Pearl
0%1 map · cấm 10L
–
Abyss
100%1 mapW
–
Bind
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA