Kết quả Leviatán Esports vs LOUD (LEV-LOUD): VCT Americas Stage 2 2025, ngày 18/07/2025

53.1%Xác suất thắng trước trận46.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Leviatán Esports vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind51 phút▶
Leviatán EsportsYoru · Brimstone · Gekko · Fade · ViperPICK
13
Thủ5:7Công8:3
LOUDRaze · Viper · Skye · Brimstone · Gekko
10
MAP 2Ascent47 phút▶
Leviatán EsportsSova · Jett · Cypher · KAY/O · Omen
10
Thủ7:5Công3:8
LOUDCypher · Jett · KAY/O · Omen · SovaPICK
13
MAP 3Iceboxmap quyết định53 phút▶
Leviatán EsportsViper · Harbor · Killjoy · Jett · Sova
11
Công4:8Thủ7:5
LOUDViper · Omen · Jett · Killjoy · Sova
13

Bảng điểm tuyển thủ

Leviatán Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SatoYoru37531154+1683%23948%81
okeanosBrimstone221181711+178%12445%31
texGekko15813134078%9939%30
C0MFade12410148-465%8537%25
kiNggViper1128128-478%8635%00
LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VirtyyRaze31125183+778%18719%55
lukxoViper21417145+383%18829%00
RobbieBkSkye16712157-383%11728%11
pANcadaBrimstone1089157-661%6826%13
cauanzinGekko988184-1070%7624%07

Cấm và chọn map

  1. Leviatán Esports cấm Corrode
  2. LOUD cấm Lotus
  3. Leviatán Esports chọn Bind
  4. LOUD chọn Ascent
  5. Leviatán Esports cấm Sunset
  6. LOUD cấm Haven
  7. Icebox còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Leviatán Esports vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 15 điểm Elo: Leviatán Esports 1409, LOUD 1394.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Leviatán Esports thắng 1, LOUD thắng 1. Leviatán Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Leviatán Esports thắng 4/10 trận, LOUD thắng 2/10. Leviatán Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Leviatán Esports 53% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Leviatán Esports vs LOUD

LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Leviatán EsportsĐộiLOUD
48% (32-34)Tỉ lệ thắng map40% (12-18)
2-4Map quyết định thắng–thua0-6
73%Thắng loạt không mất map nào100%
52 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
46%Round thắng khi tấn công48%
31%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Leviatán Esports vs LOUD: các lần gặp trước trận này

Leviatán EsportsLeviatán Esports1thắng1thắngLOUDLOUD

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Leviatán Esports ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Leviatán Esports và LOUD trước trận

Leviatán Esports · thắng 4/10LOUD · thắng 2/10ThắngThua
138914331477152214291433138914331477152214291433
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TKRÜ Esports3–2
TFURIA Esports2–0
TKRÜ Esports1–0
BFURIA Esports0–1
B2GAME Esports0–1
BKRÜ Esports0–2
TFURIA Esports2–0
BNRG0–2
BNRG0–2
BG2 Esports1–2
BEvil Geniuses1–2
BSentinels1–2
B100 Thieves1–2
B2GAME Esports0–2
BKRÜ Esports1–2
BKRÜ Esports0–2
BSentinels1–2
TKRÜ Esports2–0
TEvil Geniuses2–0
BMIBR0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Leviatán Esports
LOUD
20%5 map · cấm 3LLWLL
Pearl
0%3 map · cấm 1LLL
0%3 map · cấm 4LLL
Split
0%5 map · cấm 1LLLLL
67%3 map · cấm 2WLW
Lotus
75%4 map · cấm 1WWLW
0%2 mapLL
Haven
25%4 map · cấm 1LWLL
25%4 map · cấm 1LLLW
Icebox
0%1 map · cấm 1L
33%3 map · cấm 3LWL
Fracture
100%1 map · cấm 3W
50%2 map · cấm 4LW
Ascent
–
–
Bind
0%1 mapL
–
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA