Kết quả ARCRED vs INOX Division (ARC-INOX): NODWIN Clutch Series Season 9 2026, ngày 03/06/2026

43%Xác suất thắng trước trận57%
Map 1INOX DivisionthắngMap 2INOX Divisionthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ARCRED vs INOX Division: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 32 điểm Elo: ARCRED 1715, INOX Division 1747.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: ARCRED thắng 7/10 trận, INOX Division thắng 5/10. ARCRED đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho INOX Division 57% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ARCRED vs INOX Division

ARCREDElo: #75VRS: #166
AWP
RaijinHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
64%Tỉ lệ thắng73%
66Trận 12 tháng37
7/1010 trận gần nhất5/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 2
25Tuổi21
05/2025Ở đội từ04/2026
–eDPI1236
FenomeNHồ sơ
INOX DivisionElo: #83VRS: #82
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ARCREDĐộiINOX Division
51% (201-196)Tỉ lệ thắng map70% (48-21)
32-34Map quyết định thắng–thua7-4
61%Thắng loạt không mất map nào68%
45 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
56%Round thắng ở bên CT54%
65%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của ARCRED và INOX Division trước trận

ARCRED · thắng 7/10INOX Division · thắng 5/10ThắngThua
164916901731177217141740164916901731177217141740
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BVirtus.pro1–2
TNuclear TigeRES2–0
TCYBERSHOKE Esports2–1
TAurora Young Blood2–0
T163NEWS2–0
BLPH Gaming0–2
BMetizport1–3
TLavked2–0
TMOUZ NXT2–0
TAaB Esport2–1
TMANA eSports2–0
Tagainst All authority2–0
BUNiTY esports0–2
Tex-Zero Tenacity2–0
BTeam Nemesis0–2
BHOTU1–2
TMOUZ NXT2–0
Bex-RUBY1–2
TBrute2–0
BNemiga1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

ARCREDThắng %INOX Division
50%6 mapWWLLL
Dust II
67%6 mapLWWLW
33%3 mapLWL
Nuke
33%3 mapWLL
67%3 mapWWL
Ancient
33%3 mapLWL
100%5 mapWWWWW
Anubis
–
67%3 mapWWL
Inferno
100%1 mapW
–
Overpass
50%4 mapWLWL
67%3 mapLWW
Mirage
–

Liquipedia CC BY-SA