Kết quả RUSTEC vs ex-RUBY (RUST-ex-RUBY): ESL Challenger League Europe Cup #4 season 51 2026, ngày 24/04/2026

42.6%Xác suất thắng trước trận57.4%
Map 1RUSTECthắngMap 2ERthắngMap 3RUSTECthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

RUSTEC vs ex-RUBY: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 34 điểm Elo: RUSTEC 1611, ex-RUBY 1645.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: RUSTEC thắng 7/10 trận, ex-RUBY thắng 6/10. RUSTEC đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUBY 57% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình RUSTEC vs ex-RUBY

RUSTECElo: #230
ex-RUBYElo: #68VRS: #121
AWP
H4SAN4TOR
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

RUSTECĐộiex-RUBY
57% (140-105)Tỉ lệ thắng map58% (117-86)
21-16Map quyết định thắng–thua23-20
55%Thắng loạt không mất map nào51%
42 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
53%Round thắng ở bên CT56%
44%Thắng hiệp 152%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của RUSTEC và ex-RUBY trước trận

RUSTEC · thắng 7/10ex-RUBY · thắng 6/10ThắngThua
156516001636167216141651156516001636167216141651
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
Tplayersclub2–0
BHashiras0–2
TAtreides2–1
BTeam Nemesis1–2
TSTATE2–0
Tex-Zero Tenacity2–0
BMANA eSports0–2
TASTRAL2–1
TRune Eaters2–1
TNIGEL MIRAGE2–0
Bplayersclub1–2
TOxuji Esports2–0
BTDK0–2
TMOUZ NXT2–0
TPhantom2–1
BMetizport1–2
TSTATE2–1
BTricked0–2
TSTATE2–1
TTNC2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

RUSTECThắng %ex-RUBY
0%1 mapL
Mirage
60%20 mapLWWLL
67%3 mapWLW
Dust II
59%17 mapWWLWW
67%3 mapLWW
Nuke
47%15 mapLLWLL
0%1 mapL
Ancient
69%16 mapWLWWL
100%2 mapWW
Overpass
73%11 mapLWWWW
100%1 mapW
Anubis
57%7 mapWWLWW

Liquipedia CC BY-SA