Kết quả Virtus.pro vs Nemiga (VP-NEMI): CCT Europe Series #13 season 3 2026, ngày 27/01/2026

70.7%Xác suất thắng trước trận29.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Virtus.pro vs Nemiga: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ancient0 phút
Virtus.pro
L
Nemiga
W
MAP 2Dust II49 phút
Virtus.pro
9
CT7:5T2:8
Nemiga
13

Liquipedia CC BY-SA

Virtus.pro vs Nemiga: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 101 điểm Elo: Virtus.pro 1748, Nemiga 1647.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Virtus.pro thắng 4/10 trận, Nemiga thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Virtus.pro 71% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Virtus.pro vs Nemiga

Virtus.proElo: #29VRS: #51
AWP
FL1T
PerfectoIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
61%Tỉ lệ thắng–
18Trận 12 tháng–
5/1010 trận gần nhất–
thua 4Chuỗi hiện tại–
17Tuổi22
11/2025Ở đội từ11/2024
–eDPI760
NemigaElo: #10VRS: #14
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Virtus.proĐộiNemiga
45% (62-77)Tỉ lệ thắng map51% (143-137)
7-13Map quyết định thắng–thua18-26
68%Thắng loạt không mất map nào66%
51 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
53%Round thắng ở bên CT53%
28%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Virtus.pro và Nemiga trước trận

Virtus.pro · thắng 4/10Nemiga · thắng 4/10
BNuclear TigeRES0–1
TLazer Cats1–0
BVitality0–2
BG21–2
TFaZe2–1
BVitality1–2
B3DMAX1–2
TMIBR2–0
TThe Huns Esports2–0
BLegacy0–1
Tillwill2–0
T1WIN2–0
TALLINNERS2–0
Bex-RUBY1–2
TGenOne2–0
B1WIN0–1
BFire Flux Esports0–2
BUrsa0–2
BFORZE Reload1–2
BEPG Family1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Virtus.proThắng %Nemiga
17%6 mapLLLLW
Ancient
50%16 mapWLWLL
33%9 mapLWLLL
Dust II
63%8 mapWWWWL
29%7 mapLWLLW
Mirage
43%7 mapLWLLW
60%10 mapWWLWL
Overpass
67%3 mapWWL
67%6 mapLWWWL
Train
67%6 mapLLWWW
50%8 mapLWLWL
Inferno
0%2 mapLL
–
Nuke
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA