Kết quả Liquid vs Gaimin Gladiators (TL-GG): ESL Pro League Season 23 2026, ngày 02/03/2026

78.5%Xác suất thắng trước trận21.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Liquid vs Gaimin Gladiators: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Dust II51 phút▶
Liquid
9
CT7:5T2:8
Gaimin Gladiators
13
MAP 2Nuke56 phút▶
Liquid
13
T6:6CT7:5
Gaimin Gladiators
11
MAP 3Ancient46 phút▶
Liquid
10
T3:9CT7:4
Gaimin Gladiators
13

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Liquid vs Gaimin Gladiators

LiquidElo: #21VRS: #19
EliGE
NAF
NertZ
IGL
ultimateAWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phong độ của Liquid và Gaimin Gladiators trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Liquid8 trậnthắng 2-0 13%thắng 2-1 25%thua 1-2 13%thua 0-2 50%
Gaimin Gladiators9 trậnthắng 2-0 44%thắng 2-1 11%thua 0-2 44%
Liquid · thắng 3/10Gaimin Gladiators · thắng 5/10ThắngThua
163917071776184418021656163917071776184418021656
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BPassion UA0–2
BFUT Esports0–2
BG21–2
TNIP2–0
BTeam Falcons0–2
TGentle Mates2–1
TNIP2–1
BPassion UA0–2
BThe MongolZ0–1
BSpirit0–1
BG20–2
B9z0–2
BMIBR0–3
T9z2–0
TSharks2–1
TBESTIA Academy2–0
TA FUNDACAO2–0
BImperial0–2
TGame Hunters2–0
BMIBR0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

LiquidThắng %Gaimin Gladiators
68%19 mapLLWWL
Mirage
–
50%14 mapWWLLW
Inferno
0%1 mapL
42%12 mapWLLLL
Dust II
0%1 mapL
55%11 mapWLWLL
Nuke
–
67%9 mapWWLWL
Ancient
–
29%7 mapWLWLL
Train
–
0%1 mapL
Anubis
–

Liquipedia CC BY-SA

53% · 73 mapTất cả map2 map · 0%