Kết quả ex-RUBY vs ASTRAL (ex-RUBY-ASTR): BC Game Masters Europe Series #2 season 2 2026, ngày 18/05/2026

75.8%Xác suất thắng trước trận24.2%
Map 1ASTRALASTRALthắngMap 2ASTRALASTRALthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ex-RUBY vs ASTRAL: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 131 điểm Elo: ex-RUBY 1684, ASTRAL 1553.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: ex-RUBY thắng 7/10 trận, ASTRAL thắng 4/10. ex-RUBY đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUBY 76% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ex-RUBY vs ASTRAL

ex-RUBYElo: #68VRS: #121
H4SAN4TOR
AWP
YumsaNHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
59%Tỉ lệ thắng55%
49Trận 12 tháng49
7/1010 trận gần nhất4/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithua 4
21Tuổi27
01/2026Ở đội từ03/2026
856eDPI800
ASTRALElo: #134VRS: #91
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ex-RUBYĐộiASTRAL
58% (135-99)Tỉ lệ thắng map46% (77-92)
26-24Map quyết định thắng–thua9-14
52%Thắng loạt không mất map nào65%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
57%Round thắng ở bên CT50%
55%Thắng hiệp 147%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của ex-RUBY và ASTRAL trước trận

ex-RUBY · thắng 7/10ASTRAL · thắng 4/10ThắngThua
153715881639169016811575153715881639169016811575
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
Tillwill2–0
TJohnny Speeds2–0
BTricked0–2
BNemiga1–2
TINOX Division2–1
TSashi Esport2–0
BWalczaki1–2
TSPARTA2–1
TOxuji Esports2–1
THAVU2–0
BCYBERSHOKE Esports1–2
BAM Gaming0–2
BBebop0–2
Bex-Zero Tenacity1–2
THEROIC Academy2–0
TMANA eSports2–0
BGentle Mates0–2
TClutchain Female2–0
TWalczaki2–0
BGentle Mates0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

ex-RUBYThắng %ASTRAL
60%20 mapWWWWL
Dust II
64%11 mapWWWWW
61%23 mapWLWLW
Mirage
40%5 mapLWWLL
56%18 mapLLWWW
Nuke
30%10 mapLLLWL
58%19 mapLWLLL
Ancient
33%6 mapLWWLL
57%7 mapWWLWW
Anubis
30%10 mapLLLLL
69%13 mapWWLWL
Overpass
–
–
Inferno
60%5 mapLWWLW

Liquipedia CC BY-SA