Kết quả M80 vs Natus Vincere (M80-NAVI): BLAST Open London Fall 2025, ngày 31/08/2025

48.6%Xác suất thắng trước trận51.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

M80 vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ancient48 phút▶
M80
13
T9:3CT4:6
Natus Vincere
9
MAP 2Train43 phút▶
M80
7
CT4:8T3:5
Natus Vincere
13
MAP 3Inferno55 phút▶
M80
13
CT7:5T6:6
Natus Vincere
11

Liquipedia CC BY-SA

M80 vs Natus Vincere: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 6 điểm Elo: M80 1837, Natus Vincere 1843.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: M80 thắng 0, Natus Vincere thắng 1. Natus Vincere thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại PGL Astana 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: M80 thắng 8/10 trận, Natus Vincere thắng 5/10. M80 đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); M80 giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình M80 vs Natus Vincere

M80Elo: #37VRS: #22
IGL
slaxz-AWP
slaxz-
slaxz-Hồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng53%
–Trận 12 tháng17
–10 trận gần nhất5/10
–Chuỗi hiện tạithua 1
26Tuổi20
10/2023Ở đội từ11/2023
900eDPI1068
w0nderfulHồ sơ
Natus VincereElo: #8VRS: #34
AleksibIGL
b1t
iM
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

M80ĐộiNatus Vincere
65% (129-69)Tỉ lệ thắng map59% (95-66)
14-11Map quyết định thắng–thua15-10
70%Thắng loạt không mất map nào58%
45 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
46%Round thắng ở bên CT50%
29%Thắng hiệp 161%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

M80 vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

M80M800thắng1thắngNatus VincereNatus Vincere

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Natus Vincere ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của M80 và Natus Vincere trước trận

M80 · thắng 8/10Natus Vincere · thắng 5/10
TVirtus.pro2–1
BVitality1–2
TInControl2–1
TGetting Info2–0
TBLUEJAYS2–1
TVerstappen peek2–0
TMarsborne2–0
BWildcard0–2
TMarsborne2–0
TTeam Aether2–0
BFaZe0–2
Tfnatic2–0
B3DMAX1–2
BAstralis1–2
TTeam Next Level2–1
BSpirit1–2
TThe MongolZ2–0
TFaZe2–0
TNIP2–1
BMOUZ0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

M80Thắng %Natus Vincere
25%4 mapLLLW
Mirage
62%21 mapLWWLL
17%6 mapWLLLL
Inferno
67%18 mapLLWWW
67%6 mapLWWWL
Ancient
46%13 mapWLLWW
22%9 mapLLLLW
Dust II
43%7 mapLWWLL
–
Nuke
30%10 mapLLWWL
33%3 mapLWL
Train
83%6 mapWWLWW
0%2 mapLL
Anubis
17%6 mapLLLLL
50%2 mapWL
Overpass
–

Liquipedia CC BY-SA