Kết quả ENCE vs fnatic (ENCE-FNC): IEM Atlanta: Global Qualifier 2026, ngày 11/02/2026

45.2%Xác suất thắng trước trận54.8%
Map 1ENCEENCEthắngMap 2fnaticthắngMap 3fnaticthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Đội hình ENCE vs fnatic

ENCEElo: #174VRS: #105
F1KU
AWP
sdyIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
55%Tỉ lệ thắng50%
58Trận 12 tháng18
5/1010 trận gần nhất5/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 1
21Tuổi21
05/2024Ở đội từ03/2025
840eDPI800
fnaticElo: #27VRS: #35
fearIGL
AWP
KRIMZ
MadenIGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

ENCE vs fnatic: các lần gặp trước trận này

ENCEENCEENCE5thắng4thắngfnaticfnatic

9 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho ENCE ()

Cả 9 lần gặp

Phong độ của ENCE và fnatic trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

ENCE17 trậnthắng 2-0 35%thắng 2-1 18%thua 1-2 12%thua 0-2 35%
fnatic14 trậnthắng 2-0 14%thắng 2-1 36%thua 1-2 29%thua 0-2 21%
ENCE · thắng 6/10fnatic · thắng 4/10
TAlliance2–0
TEYEBALLERS2–0
BBetBoom Team0–2
TCYBERSHOKE Esports2–1
Bex-RUBY0–2
BNemiga0–2
Tex-RUBY2–1
BNuclear TigeRES1–2
TeLITenergy1–0
TBakS eSports1–0
BBET-M 331–2
TK272–1
TOG2–0
BBASEMENT BOYS0–1
BGenOne1–2
BKOLESIE0–2
BAstralis1–2
BFriendlyCampers1–2
Tillwill2–1
TLazer Cats2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

ENCEThắng %fnatic
13%8 mapWLLLL
Ancient
50%6 mapLLWLW
0%4 mapLLLL
Mirage
38%8 mapWLWLL
0%3 mapLLL
Train
50%8 mapWLLWW
60%5 mapWWLWL
Dust II
40%5 mapLWLLW
–
Inferno
50%8 mapLWWWL
33%3 mapWLL
Overpass
25%4 mapLLLW
33%3 mapLWL
Anubis
–
67%3 mapWLW
Nuke
–

Liquipedia CC BY-SA

28% · 29 mapTất cả map39 map · 44%
52%Round thắng ở bên CT54%
48%Thắng hiệp 141%