Kết quả Nuclear TigeRES vs VP.Prodigy (NTR-VP.P): CIS LAN Championship Season 3 2026, ngày 09/03/2026

68%Xác suất thắng trước trận32%
Map 1VP.ProdigythắngMap 2VP.Prodigythắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Đội hình Nuclear TigeRES vs VP.Prodigy

Nuclear TigeRESElo: #48VRS: #46
IGL
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
56%Tỉ lệ thắng56%
18Trận 12 tháng27
5/1010 trận gần nhất4/10
thua 1Chuỗi hiện tạithua 1
23Tuổi17
07/2025Ở đội từ07/2024
1236eDPI–
VP.ProdigyElo: #241
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Nuclear TigeRES vs VP.Prodigy: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho VP.Prodigy ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Nuclear TigeRES và VP.Prodigy trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Nuclear TigeRES42 trậnthắng 2-0 33%thắng 2-1 26%thua 1-2 21%thua 0-2 19%
VP.Prodigy42 trậnthắng 2-0 31%thắng 2-1 26%thua 1-2 24%thua 0-2 19%
Nuclear TigeRES · thắng 4/10VP.Prodigy · thắng 5/10
BVP.Prodigy0–2
TNemiga2–1
BARCRED0–2
TWHITEBIRD2–1
TYounglings2–0
BMOUZ NXT1–2
Bex-RUBY0–2
BLeo Team0–2
BUrsa0–1
TeLITenergy2–1
BWHITEBIRD1–2
TNuclear TigeRES2–0
BWW Team1–2
TWHITEBIRD2–1
TARCRED2–1
TOxuji Esports2–0
BSashi Esport0–2
TBushido Wildcats2–0
Blos kogutos1–2
BOmega1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Nuclear TigeRESThắng %VP.Prodigy
67%15 mapWWLWL
Ancient
–
57%7 mapWLLLW
Dust II
29%7 mapLLWWL
50%10 mapWWWLL
Mirage
33%3 mapLWL
71%7 mapWWWLL
Inferno
25%4 mapLWLL
40%5 mapLWWLL
Nuke
75%4 mapWWWL
67%3 mapWWL
Train
50%4 mapLWWL
–
Overpass
20%5 mapLLLWL
75%4 mapLWWW
Anubis
–

Liquipedia CC BY-SA

61% · 51 mapTất cả map27 map · 37%
55%Round thắng ở bên CT47%
67%Thắng hiệp 138%